Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Barnsley F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 1-2 Barnsley F.C. tại League One, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 7, hòa 0, Barnsley F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 12
Sân vận động
Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
Phong độ
WLWLL Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
DWWWL Barnsley F.C.
  1. 15' Oliver Casey
  2. 27' 0-1 D. Keillor-Dunn · J. Russell
  3. HT0-1
  4. 60' Lee Evans
  5. 60' J. Rhodes D. Ballard
  6. 60' M. Pennington J. Lawrence-Gabriel
  7. 61' J. Onomah E. Embleton
  8. 67' V. Yoganathan A. Phillips
  9. 67' M. Craig J. Russell
  10. 68' O. Casey · L. Evans 1-1
  11. 83' A. Fletcher A. Morgan
  12. 90'+6 Fabio Jaló
  13. 90'+1 Fábio Jaló S. Humphrys
  14. 90'+2 D. Pines G. Gent
  15. 90'+2 1-2 M. Roberts · L. Connell
  16. FT1-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Bruce
  1. 30H. Tyrer 6.3
  2. 4J. Lawrence-Gabriel ▼ 60' 7.0
  3. 24O. Offiah 6.7
  4. 20O. Casey 7.9
  5. 15H. Coulson 6.6
  6. 25R. Apter 6.5
  7. 7L. Evans 8.3
  8. 8A. Morgan ▼ 83' 7.2
  9. 14E. Embleton ▼ 61' 7.0
  10. 9K. Joseph 6.9
  11. 19D. Ballard ▼ 60' 6.3

Dự bị 7

  1. 16J. Rhodes ▲ 60' 6.9
  2. 5M. Pennington ▲ 60' 6.7
  3. 17J. Onomah ▲ 61' 6.6
  4. 11A. Fletcher ▲ 83' 6.5
  5. 1R. O'Donnell
  6. 26Z. Ashworth
  7. 10S. Carey
Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: D. Clarke
  1. 1G. Słonina 7.2
  2. 6M. de Gevigney 7.5
  3. 4M. Roberts 7.7
  4. 32J. Earl 6.9
  5. 3J. Russell ▼ 67' 7.3
  6. 7C. O'Keeffe 7.3
  7. 8A. Phillips ▼ 67' 6.9
  8. 48L. Connell 7.3
  9. 17G. Gent ▼ 90' 7.2
  10. 44S. Humphrys ▼ 90' 6.9
  11. 40D. Keillor-Dunn 6.9

Dự bị 7

  1. 45V. Yoganathan ▲ 67' 6.7
  2. 18M. Craig ▲ 67' 6.6
  3. 11Fábio Jaló ▲ 90'
  4. 5D. Pines ▲ 90'
  5. 50K. Nwakali
  6. 2B. Cotter
  7. 23B. Killip

Thống kê

024
610
55%Kiểm soát bóng45%
18Dứt điểm10
5Trúng đích2
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn2
4Phạt góc6
1Việt vị3
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
0Cứu thua4
469Chuyền bóng381
380Chuyền chính xác288
81%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu59
94Ghi được87
76Thủng lưới99
1.54Bàn thắng mỗi trận1.47
18Giữ sạch lưới9
38Trên 2.5 bàn40
56Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu