Derby County F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Lincoln City F.C.

Derby County F.C. vs Lincoln City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 3-1 Lincoln City F.C. tại League One, 21 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 2, hòa 1, Lincoln City F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 23
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Phong độ
LDLWL Derby County F.C.
LWWDD Lincoln City F.C.
  1. 26' C. Hourihane 1-0
  2. 45'+2 1-1 D. Mândroiu11m
  3. HT1-1
  4. 46' K. Wilson J. Ward
  5. 57' Adam Jackson
  6. 65' K. Wilson · N. Mendez-Laing 2-1
  7. 66' L. Sibley T. Fornah
  8. 66' J. Vale J. Makama
  9. 72' H. Adelakun E. Bishop
  10. 72' S. Roughan J. Burroughs
  11. 77' J. Collins · K. Wilson 3-1
  12. 79' T. John-Jules N. Mendez-Laing
  13. 80' C. Elder T. Barkhuizen
  14. 83' A. Smith D. Mândroiu
  15. 84' Conor Hourihane
  16. 85' Jack Vale
  17. 90'+3 James Collins
  18. 90' Ethan Erhahon
  19. 90'+3 L. Thompson C. Hourihane
  20. FT3-1

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: P. Warne
  1. 1J. Wildsmith
  2. 23J. Ward ▼ 46'
  3. 35C. Nelson
  4. 6E. Cashin
  5. 3C. Forsyth
  6. 4C. Hourihane ▼ 90'
  7. 7T. Barkhuizen ▼ 80'
  8. 22T. Fornah ▼ 66'
  9. 8M. Bird
  10. 11N. Mendez-Laing ▼ 79'
  11. 9J. Collins

Dự bị 7

  1. 2K. Wilson ▲ 46'
  2. 17L. Sibley ▲ 66'
  3. 19T. John-Jules ▲ 79'
  4. 20C. Elder ▲ 80'
  5. 16L. Thompson ▲ 90'
  6. 31J. Vickers
  7. 5S. Bradley
Lincoln City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Skubala
  1. 1L. Jensen
  2. 25A. Mitchell
  3. 5A. Jackson
  4. 15P. O'Connor
  5. 2L. Sørensen
  6. 10E. Bishop ▼ 72'
  7. 6E. Erhahon
  8. 16J. Burroughs ▼ 72'
  9. 11E. Hamilton
  10. 27J. Makama ▼ 66'
  11. 14D. Mândroiu ▼ 83'

Dự bị 7

  1. 29J. Vale ▲ 66'
  2. 21H. Adelakun ▲ 72'
  3. 23S. Roughan ▲ 72'
  4. 8A. Smith ▲ 83'
  5. 17D. Duffy
  6. 22T. Eyoma
  7. 12J. Wright

Thống kê

024
330
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm6
5Trúng đích2
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn2
4Phạt góc3
4Việt vị1
13Phạm lỗi6
2Thẻ vàng3
1Cứu thua2
488Chuyền bóng398
384Chuyền chính xác279
79%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu60
100Ghi được83
51Thủng lưới54
1.69Bàn thắng mỗi trận1.38
27Giữ sạch lưới24
32Trên 2.5 bàn22
56Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu