Derby County F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Lincoln City F.C.

Derby County F.C. vs Lincoln City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 1-2 Lincoln City F.C. tại League Cup, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 2, hòa 1, Lincoln City F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Round of 128
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Phong độ
LDLWL Derby County F.C.
LWWDD Lincoln City F.C.
  1. 3' 0-1 B. House · I. Varfolomeev
  2. 23' 0-2 D. Jefferies · F. Draper
  3. 32' Adam Reach
  4. 35' Lewis Travis
  5. 45' S. Szmodics 1-2
  6. HT1-2
  7. 46' D. Sanderson M. Clarke
  8. 48' Ben House
  9. 63' F. Bilbija O. Fraulo
  10. 63' C. Forsyth C. Taylor
  11. 63' M. Johnston C. Blackett-Taylor
  12. 67' R. Towler D. Jefferies
  13. 79' R. Hackett-Fairchild R. Street
  14. 79' T. Olaofe F. Draper
  15. 79' M. Melia B. House
  16. 80' L. Salvesen S. Szmodics
  17. 88' C. Elder A. Reach
  18. FT1-2

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom
  2. 23J. Ward
  3. 6S. Langas
  4. 5M. Clarke▼ 46'
  5. 18C. Taylor▼ 63'
  6. 29O. Fraulo▼ 63'
  7. 27L. Travis
  8. 11S. Szmodics▼ 80'
  9. 8B. Clark
  10. 33C. Blackett-Taylor▼ 63'
  11. 9C. Morris

Dự bị 9

  1. 31J. Vickers
  2. 28D. Sanderson▲ 46'
  3. 13F. Bilbija▲ 63'
  4. 37O. Eames
  5. 3C. Forsyth▲ 63'
  6. 15L. Salvesen▲ 80'
  7. 22M. Johnston▲ 63'
  8. 40C. Allen
  9. 41C. Smith
Lincoln City F.C.
  1. 1G. Wickens
  2. 2T. Darikwa
  3. 22T. Hamer
  4. 25D. Elerewe
  5. 3A. Reach▼ 88'
  6. 16D. Jefferies▼ 67'
  7. 14C. McGrandles
  8. 24I. Varfolomeev
  9. 18B. House▼ 79'
  10. 17R. Street▼ 79'
  11. 34F. Draper▼ 79'

Dự bị 9

  1. 46J. Gauci
  2. 21J. Pardington
  3. 20C. Elder▲ 88'
  4. 7R. Hackett-Fairchild▲ 79'
  5. 19T. Olaofe▲ 79'
  6. 4A. Coubis
  7. 23J. Honohan
  8. 6R. Towler▲ 67'
  9. 10M. Melia▲ 79'

Thống kê

013
620
71%Kiểm soát bóng29%
8Dứt điểm14
4Trúng đích4
1Chệch đích6
3Bị chặn4
3Phạt góc6
1Việt vị3
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
540Chuyền bóng218
85%Chính xác chuyền67%

So sánh

12Trận đấu13
14Ghi được14
20Thủng lưới20
1.17Bàn thắng mỗi trận1.08
2Giữ sạch lưới4
8Trên 2.5 bàn7
4Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu