Barnsley F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Barnsley F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại League One, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 3, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 10
Sân vận động
Oakwell, Barnsley, South Yorkshire
Phong độ
DWWWL Barnsley F.C.
WLWLL Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. 23' Corey O'Keeffe
  2. 24' 0-1 J. Rhodes11m
  3. HT0-1
  4. 46' S. Cosgrove T. Chapman
  5. 53' Jensen Weir
  6. 58' N. Cadden O. Dodgson
  7. 58' B. Cotter C. OKeeffe
  8. 59' Daniel Grimshaw
  9. 62' S. Lavery K. Kouassi
  10. 63' A. Morgan J. Weir
  11. 63' Oliver Norburn
  12. 71' Kenny Dougall
  13. 77' M. Watters J. McAtee
  14. 82' James Husband
  15. 84' M. Ekpiteta O. Dale
  16. 89' S. Carey J. Rhodes
  17. 90'+5 Albie Morgan
  18. 90'+5 Callum Connolly
  19. FT0-1

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: N. Collins
  1. 1L. Roberts 7.2
  2. 2J. Williams 7.3
  3. 6M. de Gevigney 7.3
  4. 26J. McCart 7.2
  5. 8H. Kane 7.5
  6. 22C. O'Keeffe 5.9
  7. 38T. Chapman ▼ 46' 6.3
  8. 20C. Styles 6.7
  9. 29O. Dodgson ▼ 58' 6.3
  10. 44D. Cole 6.9
  11. 45J. McAtee ▼ 77' 6.9

Dự bị 7

  1. 9S. Cosgrove ▲ 46' 6.6
  2. 7N. Cadden ▲ 58' 6.3
  3. 17B. Cotter ▲ 58' 7.2
  4. 36M. Watters ▲ 77' 6.9
  5. 23B. Killip
  6. 41J. Shepherd
  7. 3J. Russell
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Critchley
  1. 32D. Grimshaw 6.9
  2. 2C. Connolly 7.3
  3. 20O. Casey 7.9
  4. 3J. Husband 7.3
  5. 7O. Dale ▼ 84' 6.7
  6. 15J. Weir ▼ 63' 6.9
  7. 6O. Norburn 6.3
  8. 12K. Dougall 6.9
  9. 22C. Hamilton 7.2
  10. 27K. Kouassi ▼ 62' 6.6
  11. 16J. Rhodes ▼ 89' 7.3

Dự bị 7

  1. 19S. Lavery ▲ 62' 6.5
  2. 8A. Morgan ▲ 63' 6.9
  3. 21M. Ekpiteta ▲ 84' 6.9
  4. 10S. Carey ▲ 89'
  5. 11K. Dembélé
  6. 1R. O'Donnell
  7. 23D. Thompson

Thống kê

015
270
68%Kiểm soát bóng32%
13Dứt điểm6
0Trúng đích3
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn1
5Phạt góc2
1Việt vị4
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng7
2Cứu thua0
641Chuyền bóng299
505Chuyền chính xác175
79%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu63
110Ghi được101
89Thủng lưới67
1.83Bàn thắng mỗi trận1.6
13Giữ sạch lưới26
41Trên 2.5 bàn33
62Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu