Middlesbrough
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wrexham A.F.C.

Middlesbrough vs Wrexham A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-0 Wrexham A.F.C. tại League Cup, 7 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 1, hòa 2, Wrexham A.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Round of 128
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
LWWDW Middlesbrough
DDLWD Wrexham A.F.C.
  1. 43' Lewis O'Brien
  2. HT0-0
  3. 56' Sam Smith
  4. 61' W. Lankshear · S. Berhalter 1-0
  5. 65' R. Longman D. Imray
  6. 67' G. Edmundson M. Arfsten
  7. 67' K. Joseph J. Sarmiento
  8. 69' Will Lankshear
  9. 72' B. Cadamarteri O. Rathbone
  10. 72' K. Moore S. Smith
  11. 72' B. Whiteman M. James
  12. 76' D. Keillor-Dunn N. Broadhead
  13. 80' F. Cartwright W. Lankshear
  14. 85' Dominic Hyam
  15. 90'+1 Callum Doyle
  16. 90'+3 C. Ibeh M. Whittaker
  17. FT1-0

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Kim Hellberg
  1. 31S. Brynn
  2. 2C. Brittain
  3. 12L. Ayling
  4. 30Neto Borges
  5. 17M. Arfsten▼ 67'
  6. 29A. Malanda
  7. 11M. Whittaker▼ 90'
  8. 6S. Berhalter
  9. 19L. Castledine
  10. 16J. Sarmiento▼ 67'
  11. 7W. Lankshear▼ 80'

Dự bị 9

  1. 33J. McLaughlin
  2. 21S. Dieng
  3. 25G. Edmundson▲ 67'
  4. 28L. McCabe
  5. 46F. Cartwright▲ 80'
  6. 44C. Ibeh▲ 90'
  7. 22K. Joseph▲ 67'
  8. 49J. Dede
  9. 50J. Daley
Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Phil Parkinson
  1. 21D. Ward
  2. 26Z. Vyner
  3. 5D. Hyam
  4. 2C. Doyle
  5. 30D. Imray▼ 65'
  6. 20O. Rathbone▼ 72'
  7. 37M. James▼ 72'
  8. 27L. O'Brien
  9. 14G. Thomason
  10. 28S. Smith▼ 72'
  11. 33N. Broadhead▼ 76'

Dự bị 9

  1. 1A. Okonkwo
  2. 15G. Dobson
  3. 47R. Longman▲ 65'
  4. 11B. Cadamarteri▲ 72'
  5. 19K. Moore▲ 72'
  6. 24D. Scarr
  7. 8B. Whiteman▲ 72'
  8. 7D. Keillor-Dunn▲ 76'
  9. 4M. Cleworth

Thống kê

017
340
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm11
3Trúng đích2
8Chệch đích7
2Bị chặn2
7Phạt góc3
0Việt vị3
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
2Cứu thua2
472Chuyền bóng512
84%Chính xác chuyền85%

So sánh

10Trận đấu8
17Ghi được7
13Thủng lưới5
1.7Bàn thắng mỗi trận0.88
2Giữ sạch lưới4
6Trên 2.5 bàn2
9Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu