Wrexham A.F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Middlesbrough

Wrexham A.F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Wrexham A.F.C. 2-2 Middlesbrough tại Championship, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Wrexham A.F.C. thắng 0, hòa 2, Middlesbrough thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 46
Phong độ
DDLWD Wrexham A.F.C.
LWWDW Middlesbrough
  1. 4' 0-1 T. Conway
  2. 28' J. Windass 1-1
  3. 41' S. Smith · I. Kabore 2-1
  4. 44' 2-2 D. Strelec · M. Targett
  5. HT2-2
  6. 46' R. McGree A. Browne
  7. 62' B. Sheaf G. Dobson
  8. 63' N. Broadhead O. Rathbone
  9. 71' J. Sarmiento D. Strelec
  10. 71' L. Castledine M. Whittaker
  11. 73' R. Longman I. Kabore
  12. 73' K. Moore D. Scarr
  13. 83' D. Keillor-Dunn M. James
  14. 87' M. K. Sene L. Ayling
  15. FT2-2

Đội hình

Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Phil Parkinson
  1. 21D. Ward
  2. 5D. Hyam
  3. 24D. Scarr▼ 73'
  4. 2C. Doyle
  5. 12I. Kabore▼ 73'
  6. 37M. James▼ 83'
  7. 15G. Dobson▼ 62'
  8. 14G. Thomason
  9. 10J. Windass
  10. 20O. Rathbone▼ 63'
  11. 28S. Smith

Dự bị 9

  1. 1A. Okonkwo
  2. 33N. Broadhead▲ 63'
  3. 18B. Sheaf▲ 62'
  4. 27L. O'Brien
  5. 13L. Cacace
  6. 47R. Longman▲ 73'
  7. 19K. Moore▲ 73'
  8. 7D. Keillor-Dunn▲ 83'
  9. 4M. Cleworth
Middlesbrough Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kim Hellberg
  1. 31S. Brynn
  2. 12L. Ayling▼ 87'
  3. 6D. Fry
  4. 29A. Malanda
  5. 2C. Brittain
  6. 18A. Morris
  7. 16A. Browne▼ 46'
  8. 3M. Targett
  9. 11M. Whittaker▼ 71'
  10. 9T. Conway
  11. 13D. Strelec▼ 71'

Dự bị 9

  1. 32J. Wildsmith
  2. 25G. Edmundson
  3. 45J. Sarmiento▲ 71'
  4. 8R. McGree▲ 46'
  5. 27S. Hansen
  6. 14A. Gilbert
  7. 20M. K. Sene▲ 87'
  8. 22S. Silvera
  9. 23L. Castledine▲ 71'

Thống kê

006
300
48%Kiểm soát bóng52%
20Dứt điểm11
8Trúng đích5
5Chệch đích4
7Bị chặn2
6Phạt góc3
1Việt vị3
11Phạm lỗi5
2Cứu thua6
449Chuyền bóng489
82%Chính xác chuyền84%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu54
91Ghi được78
86Thủng lưới63
1.54Bàn thắng mỗi trận1.44
15Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn30
49Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu