Middlesbrough vs QPR
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 3-1 QPR tại Championship, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 6, hòa 0, QPR thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 21
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Phong độ
- LWWDW Middlesbrough
- WDWWL QPR
- 30' D. Strelec · H. Hackney 1-0
- 32' Riley McGree
- 36' M. Whittaker · S. Brynn 2-0
- HT2-0
- 50' T. Conway11m 3-0
- 60' ▲ S. Cook ▼ J. Clarke-Salter
- 60' ▲ K. Dembele ▼ K. Saito
- 61' ▲ Esquerdinha ▼ R. Norrington-Davies
- 64' ▲ A. Gilbert ▼ R. McGree
- 64' ▲ M. K. Sene ▼ D. Strelec
- 65' ▲ D. Burgzorg ▼ T. Conway
- 70' 3-1 N. Madsen11m
- 72' ▲ M. Frey ▼ R. Kone
- 78' ▲ K. Morgan ▼ A. S. Mbengue
- 83' ▲ S. Silvera ▼ M. Whittaker
- 90'+4 ▲ M. Hamilton ▼ H. Hackney
- FT3-1
Đội hình
- 31S. Brynn
- 2C. Brittain
- 12L. Ayling
- 5A. Jones
- 3M. Targett
- 16A. Browne
- 7H. Hackney▼ 90'
- 11M. Whittaker▼ 83'
- 8R. McGree▼ 64'
- 13D. Strelec▼ 64'
- 9T. Conway▼ 65'
Dự bị 9
- 33J. McLaughlin
- 10D. Burgzorg▲ 65'
- 14A. Gilbert▲ 64'
- 17M. Hamilton▲ 90'
- 19S. Nypan
- 20M. K. Sene▲ 64'
- 22S. Silvera▲ 83'
- 24A. Bangura
- 25G. Edmundson
- 1P. Nardi
- 27A. S. Mbengue▼ 78'
- 3J. Dunne
- 6J. Clarke-Salter▼ 60'
- 18R. Norrington-Davies▼ 61'
- 11P. Smyth
- 40J. Varane
- 24N. Madsen
- 14K. Saito▼ 60'
- 22R. Kone▼ 72'
- 16R. Burrell
Dự bị 9
- 29B. Hamer
- 5S. Cook▲ 60'
- 7K. Dembele▲ 60'
- 12M. Frey▲ 72'
- 15I. Hayden
- 17K. Poku
- 21K. Morgan▲ 78'
- 23D. Bennie
- 28Esquerdinha▲ 61'
Thống kê
01⚑9
⚑400
63%Kiểm soát bóng37%
18Dứt điểm13
7Trúng đích5
2Chệch đích4
9Bị chặn4
9Phạt góc4
3Việt vị4
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
4Cứu thua4
496Chuyền bóng289
85%Chính xác chuyền76%
2.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 45 | +52 | 95 | |
| 2 | 46 | 80 - 47 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 64 - 49 | +15 | 83 | |
| 4 | 46 | 82 - 56 | +26 | 80 | |
| 5 | 46 | 72 - 47 | +25 | 80 | |
| 6 | 46 | 70 - 66 | +4 | 73 | |
| 7 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 8 | 46 | 67 - 59 | +8 | 69 | |
| 9 | 46 | 63 - 56 | +7 | 65 | |
| 10 | 46 | 57 - 56 | +1 | 64 | |
| 11 | 46 | 57 - 59 | -2 | 64 | |
| 12 | 46 | 59 - 59 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 66 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 55 - 62 | -7 | 60 | |
| 15 | 46 | 61 - 73 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 53 - 65 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 56 | -5 | 55 | |
| 18 | 46 | 49 - 64 | -15 | 55 | |
| 19 | 46 | 44 - 58 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 42 - 56 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 48 - 58 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 45 - 59 | -14 | 47 | |
| 23 | 46 | 58 - 68 | -10 | 46 | |
| 24 | 46 | 29 - 89 | -60 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu52
78Ghi được70
63Thủng lưới84
1.44Bàn thắng mỗi trận1.35
14Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn34
39Hiệp hai38