QPR vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: QPR 0-1 Middlesbrough tại Championship, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: QPR thắng 1, hòa 0, Middlesbrough thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 5
- Phong độ
- WDWWL QPR
- LWWDW Middlesbrough
- 14' ▲ Koki Saito ▼ Ilias Chair
- 20' 0-1 will lankshear · Callum Brittain
- 39' ▲ Rumarn Burrell ▼ Richard Kone
- HT0-1
- 55' ▲ Tommy Conway ▼ Riley McGree
- 55' ▲ Myles Peart-Harris ▼ will lankshear
- 58' A.Malanda
- 67' ▲ Tariq Lamptey ▼ Dennis Cirkin
- 67' ▲ Nicolas Madsen ▼ Kwame Poku
- 67' ▲ Glen Kamara ▼ Jake Clarke-Salter
- 71' ▲ Alfie Jones ▼ Max Arfsten
- 72' ▲ Luke Ayling ▼ Ashley Phillips
- 76' Callum Brittain
- 84' ▲ Rokas Pukstas ▼ Sebastian Berhalter
- 90'+6 Glen Kamara
- FT0-1
Đội hình
- 1P. Charles
- 27A. Mbengue
- 3J. Dunne
- 6J. Clarke-Salter▼ 67'
- 19D. Cirkin▼ 67'
- 17K. Poku▼ 67'
- 20H. Vale
- 5R. Edwards
- 11P. Smyth
- 22R. Kone▼ 39'
- 10I. Chair▼ 14'
Dự bị 9
- 2K. Adamson
- 16R. Burrell▲ 39'
- 18G. Kamara▲ 67'
- 48T. Lamptey▲ 67'
- 15A. Lloyd
- 24N. Madsen▲ 67'
- 14K. Saito▲ 14'
- 40J. Varane
- 13C. Ward
- 1R. Vítek
- 4A. Phillips▼ 72'
- 29A. Malanda
- 30Neto Borges
- 2C. Brittain
- 6S. Berhalter▼ 84'
- 10A. Morris
- 17M. Arfsten▼ 71'
- 22K. Joseph
- 8R. McGree▼ 55'
- 7W. Lankshear▼ 55'
Dự bị 9
- 19Leo Castledine
- 9T. Conway▲ 55'
- 11A. Cozier-Duberry
- 5A. Jones▲ 71'
- 14M. Peart-Harris▲ 55'
- 21R. Pukštas▲ 84'
- 13D. Strelec
- 31S. Brynn
- 12L. Ayling▲ 72'
Thống kê
01⚑12
⚑320
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm16
5Trúng đích6
9Chệch đích3
2Bị chặn7
12Phạt góc3
1Việt vị1
3Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua5
452Chuyền bóng437
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 7 - 1 | +6 | 10 | |
| 2 | 5 | 8 - 5 | +3 | 10 | |
| 3 | 5 | 7 - 4 | +3 | 10 | |
| 4 | 5 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 5 | 5 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 6 | 5 | 6 - 7 | -1 | 10 | |
| 7 | 5 | 10 - 8 | +2 | 9 | |
| 8 | 5 | 11 - 7 | +4 | 8 | |
| 9 | 4 | 11 - 8 | +3 | 7 | |
| 10 | 4 | 5 - 4 | +1 | 6 | |
| 11 | 5 | 8 - 8 | 0 | 6 | |
| 12 | 5 | 8 - 9 | -1 | 6 | |
| 13 | 5 | 7 - 8 | -1 | 6 | |
| 14 | 5 | 6 - 7 | -1 | 6 | |
| 15 | 4 | 6 - 4 | +2 | 5 | |
| 16 | 5 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 17 | 5 | 4 - 6 | -2 | 5 | |
| 18 | 5 | 4 - 6 | -2 | 5 | |
| 19 | 5 | 11 - 6 | +5 | 4 | |
| 20 | 5 | 5 - 10 | -5 | 4 | |
| 21 | 5 | 4 - 9 | -5 | 4 | |
| 22 | 5 | 6 - 9 | -3 | 3 | |
| 23 | 5 | 5 - 10 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | 6 - 12 | -6 | 2 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One
So sánh
12Trận đấu10
25Ghi được17
10Thủng lưới13
2.08Bàn thắng mỗi trận1.7
4Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn6
13Hiệp hai9