Middlesbrough
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Wrexham A.F.C.

Middlesbrough vs Wrexham A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-1 Wrexham A.F.C. tại Championship, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 1, hòa 2, Wrexham A.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
LWWDW Middlesbrough
DDLWD Wrexham A.F.C.
  1. 7' 0-1 J. Windass · G. Thomason
  2. 22' D. Scarr L. Brunt
  3. 32' Josh Windass
  4. 45'+4 George Dobson
  5. HT0-1
  6. 46' T. Conway D. Burgzorg
  7. 46' L. Ayling M. Whittaker
  8. 46' A. Browne S. Nypan
  9. 46' S. Silvera M. Targett
  10. 64' L. Cacace R. Longman
  11. 64' L. O'Brien G. Thomason
  12. 64' N. Broadhead J. Windass
  13. 65' Lewis O'Brien
  14. 68' D. Strelec M. K. Sene
  15. 71' Matty James
  16. 80' H. Hackney · C. Brittain 1-1
  17. 84' S. Smith K. Moore
  18. 90'+1 Dan Scarr
  19. FT1-1

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Robert Owen Edwards
  1. 31S. Brynn
  2. 2C. Brittain
  3. 5A. Jones
  4. 6D. Fry
  5. 3M. Targett▼ 46'
  6. 18A. Morris
  7. 7H. Hackney
  8. 11M. Whittaker▼ 46'
  9. 19S. Nypan▼ 46'
  10. 10D. Burgzorg▼ 46'
  11. 20M. K. Sene▼ 68'

Dự bị 9

  1. 33J. McLaughlin
  2. 8R. McGree
  3. 9T. Conway▲ 46'
  4. 12L. Ayling▲ 46'
  5. 13D. Strelec▲ 68'
  6. 16A. Browne▲ 46'
  7. 22S. Silvera▲ 46'
  8. 24A. Bangura
  9. 27S. Hansen
Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Philip John Parkinson
  1. 1A. Okonkwo
  2. 4M. Cleworth
  3. 5D. Hyam
  4. 3L. Brunt▼ 22'
  5. 12I. Kabore
  6. 15G. Dobson
  7. 14G. Thomason▼ 64'
  8. 37M. James
  9. 47R. Longman▼ 64'
  10. 10J. Windass▼ 64'
  11. 19K. Moore▼ 84'

Dự bị 9

  1. 25C. Burton
  2. 24D. Scarr▲ 22'
  3. 6C. Coady
  4. 29R. Barnett
  5. 13L. Cacace▲ 64'
  6. 27L. O'Brien▲ 64'
  7. 33N. Broadhead▲ 64'
  8. 28S. Smith▲ 84'
  9. 9R. Hardie

Thống kê

004
450
69%Kiểm soát bóng31%
14Dứt điểm6
4Trúng đích2
5Chệch đích2
5Bị chặn2
4Phạt góc4
0Việt vị3
8Phạm lỗi17
0Thẻ vàng5
1Cứu thua3
672Chuyền bóng296
88%Chính xác chuyền78%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu59
78Ghi được91
63Thủng lưới86
1.44Bàn thắng mỗi trận1.54
14Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn31
39Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu