Millwall F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
QPR

Millwall F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 2-0 QPR tại Championship, 26 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 4, hòa 2, QPR thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WWLLW Millwall F.C.
WDWWL QPR
  1. 9' Jimmy Dunne
  2. 32' Aidomo Emakhu
  3. 37' Paul Smyth
  4. 44' George Honeyman
  5. 45'+3 T. Bradshaw · G. Saville 1-0
  6. HT1-0
  7. 63' E. Dixon-Bonner Z. Larkeche
  8. 63' R. Cannon J. Dunne
  9. 71' Z. Flemming T. Bradshaw
  10. 71' M. Wallace J. Bryan
  11. 75' Ilias Chair
  12. 79' A. Adomah P. Smyth
  13. 83' R. Esse D. Watmore
  14. 83' K. Nisbet A. Emakhu
  15. 88' D. McNamara B. Norton-Cuffy
  16. 90'+3 Murray Wallace
  17. 90'+1 M. Wallace 2-0
  18. FT2-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Barrett
  1. 20M. Šarkić
  2. 18R. Leonard
  3. 45W. Harding
  4. 5J. Cooper
  5. 15J. Bryan▼ 71'
  6. 17B. Norton-Cuffy▼ 88'
  7. 39G. Honeyman
  8. 23G. Saville
  9. 22A. Emakhu▼ 83'
  10. 9T. Bradshaw▼ 71'
  11. 19D. Watmore▼ 83'

Dự bị 9

  1. 10Z. Flemming▲ 71'
  2. 3M. Wallace▲ 71'
  3. 25R. Esse▲ 83'
  4. 7K. Nisbet▲ 83'
  5. 2D. McNamara▲ 88'
  6. 33B. Bialkowski
  7. 11R. Longman
  8. 4S. Hutchinson
  9. 8B. Mitchell
QPR Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 1A. Begović
  2. 2O. Kakay
  3. 3J. Dunne▼ 63'
  4. 6J. Clarke-Salter
  5. 21Z. Larkeche▼ 63'
  6. 17A. Dozzell
  7. 8S. Field
  8. 22K. Paal
  9. 11P. Smyth▼ 79'
  10. 9L. Dykes
  11. 10I. Chair

Dự bị 9

  1. 19E. Dixon-Bonner▲ 63'
  2. 20R. Cannon▲ 63'
  3. 37A. Adomah▲ 79'
  4. 29A. Drewe
  5. 18T. Richards
  6. 13J. Archer
  7. 30S. Armstrong
  8. 23C. Kelman
  9. 7C. Willock

Thống kê

034
630
37%Kiểm soát bóng63%
13Dứt điểm10
3Trúng đích1
5Chệch đích6
5Bị chặn3
4Phạt góc6
3Việt vị3
12Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
1Cứu thua1
307Chuyền bóng548
67%Chính xác chuyền84%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu53
55Ghi được54
66Thủng lưới72
1.06Bàn thắng mỗi trận1.02
18Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu