Aarhus vs Silkeborg IF
Tỷ số chung cuộc: Aarhus 2-2 Silkeborg IF tại Danish Superliga, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aarhus thắng 3, hòa 5, Silkeborg IF thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Vòng 7
- Trọng tài
- Lasse Laebel Graagaard, Denmark
- Phong độ
- DLLLD Aarhus
- LLLDD Silkeborg IF
- 26' Rami Al Hajj
- 29' 0-1 R. Al Hajj11m
- 39' 0-2 L. Riisgaard · W. Kirk
- HT0-2
- 46' ▲ F. Emmery ▼ R. Carstensen
- 46' ▲ J. Serra ▼ J. Bogere
- 63' ▲ C. McCowatt ▼ T. Bech
- 67' ▲ K. Kirkegaard ▼ R. Al Hajj
- 71' ▲ J. Andersen ▼ C. Rosler
- 71' ▲ A. Poulsen ▼ W. Kirk
- 71' ▲ M. Hansen ▼ O. Ross
- 79' ▲ S. Tchamche ▼ M. Knudsen
- 82' ▲ M. de Gevigney ▼ V. Westh
- 82' ▲ J. Lorets ▼ L. Riisgaard
- 88' J. Serra · F. Emmery 1-2
- 90'+1 Mikael Anderson
- 90' J. Serra 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 21M. Hedenstad 6.5
- 25C. Rosler ▼ 71' 6.2
- 33L. Callo 6.6
- 19E. Kahl 7.3
- 29R. Carstensen ▼ 46' 6.3
- 4M. Knudsen ▼ 79' 6.5
- 10K. Arnstad 7.3
- 23M. Anderson 7.2
- 31T. Bech ▼ 63' 6.6
- 8S. Jorgensen 7.0
- 28J. Bogere ▼ 46' 7.0
Dự bị 9
- 1J. Hansen
- 3D. L. Gretarsson
- 14T. Molgaard
- 16J. Jonsson
- 18C. McCowatt ▲ 63' 6.7
- 26J. Andersen ▲ 71' 6.7
- 39F. Emmery ▲ 46' 7.3
- 13J. Serra ⚽2 ▲ 46' 8.9
- 27S. Tchamche ▲ 79' 6.3
- 1A. Andresen 8.3
- 24A. Priesborg 5.9
- 3R. Ostrom 6.9
- 29W. Lokke
- 7V. Westh ▼ 82' 6.9
- 20M. Larsen 7.3
- 27W. Kirk ⇢ ▼ 71' 7.2
- 19J. Gammelby 6.3
- 21L. Riisgaard ⚽ ▼ 82' 7.2
- 22R. Al Hajj ⚽ ▼ 67' 7.6
- 11O. Ross ▼ 71' 7.0
Dự bị 9
- 30T. Mikkelsen
- 2A. Poulsen ▲ 71' 5.6
- 6M. de Gevigney ▲ 82' 5.9
- 36J. Lorets ▲ 82' 6.5
- 10Y. Bakiz
- 14S. Berger
- 8K. Kirkegaard ▲ 67' 6.5
- 23M. Hansen ▲ 71' 6.5
- 42K. Bogild
Thống kê
01⚑8
⚑300
62%Kiểm soát bóng38%
16Dứt điểm10
6Trúng đích4
7Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
8Phạt góc3
1Việt vị0
13Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
2Cứu thua4
1.07Bàn thắng ngăn chặn1.07
578Chuyền bóng356
497Chuyền chính xác271
86%Chính xác chuyền76%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 20 - 8 | +12 | 18 | |
| 2 | 7 | 12 - 7 | +5 | 15 | |
| 3 | 7 | 11 - 6 | +5 | 14 | |
| 4 | 7 | 10 - 6 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | 11 - 10 | +1 | 13 | |
| 6 | 7 | 13 - 12 | +1 | 10 | |
| 7 | 7 | 8 - 8 | 0 | 10 | |
| 8 | 7 | 9 - 11 | -2 | 6 | |
| 9 | 7 | 7 - 11 | -4 | 6 | |
| 10 | 7 | 5 - 12 | -7 | 5 | |
| 11 | 7 | 9 - 13 | -4 | 4 | |
| 12 | 7 | 7 - 18 | -11 | 1 |
Có thể xuống hạng
So sánh
16Trận đấu11
24Ghi được15
30Thủng lưới16
1.5Bàn thắng mỗi trận1.36
3Giữ sạch lưới2
13Trên 2.5 bàn6
17Hiệp hai5