Union La Calera vs Colo Colo
Tỷ số chung cuộc: Union La Calera 1-2 Colo Colo tại Primera División, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union La Calera thắng 1, hòa 1, Colo Colo thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 18
- Phong độ
- LLDLL Union La Calera
- DWWWD Colo Colo
- 7' M. Campos · C. Diaz 1-0
- 21' Yonathan Andía
- 32' Arturo Vidal
- HT1-0
- 46' ▲ L. Pastran ▼ T. Alarcon
- 60' 1-1 M. Romero · J. Villagra
- 66' ▲ K. Mendez ▼ B. Oyarzo Munoz
- 72' 1-2 L. Hernandez · A. Madrid
- 77' ▲ F. Pozzo ▼ J. Salomoni
- 78' ▲ M. Hiriart ▼ C. Villanueva
- 86' ▲ J. Soto ▼ Y. W. Andia Leon
- 86' ▲ C. Aquino ▼ L. Hernandez
- 86' ▲ F. Raipan ▼ M. Romero
- 89' Víctor Felipe Méndez
- 90'+4 ▲ A. Olguin ▼ E. Wiemberg
- FT1-2
Đội hình
- 1N. Avellaneda 6.9
- 25C. Diaz ⇢ 6.5
- 3N. Palma 6.9
- 15J. Salomoni ▼ 77' 6.5
- 6V. Lavin 6.7
- 27D. Gutierrez 6.0
- 7B. Oyarzo Munoz ▼ 66' 6.2
- 2Y. W. Andia Leon ▼ 86' 7.6
- 5C. Moya 6.5
- 14C. Villanueva ▼ 78' 6.9
- 19M. Campos ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 12N. Espinoza
- 8Y. Leiva
- 20J. Cruz
- 9F. Pozzo ▲ 77' 6.3
- 17M. Hiriart ▲ 78' 6.5
- 29J. Soto ▲ 86' 6.6
- 10K. Mendez ▲ 66' 6.3
- 4C. Gutierrez
- 30M. Fernandez
- 25G. Maureira 6.2
- 2J. Villagra ⇢ 7.0
- 23A. Vidal 7.0
- 4J. Sosa 7.2
- 28J. Rojas 6.7
- 6T. Alarcon ▼ 46' 6.5
- 5V. Mendez 7.3
- 21E. Wiemberg ▼ 90' 6.3
- 8A. Madrid ⇢ 6.9
- 24L. Hernandez ⚽ ▼ 86' 7.5
- 19M. Romero ⚽ ▼ 86' 7.0
Dự bị 9
- 12E. Villanueva
- 22C. Aquino ▲ 86' 6.6
- 13M. Fernandez
- 10L. Pastran ▲ 46' 7.9
- 7F. Marchant
- 30Y. Cuevas
- 3A. Olguin ▲ 90'
- 34R. Catalan
- 50F. Raipan ▲ 86' 6.3
Thống kê
01⚑2
⚑1220
27%Kiểm soát bóng73%
3Dứt điểm19
1Trúng đích8
1Chệch đích7
2Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
2Phạt góc12
3Việt vị4
10Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
5Cứu thua1
256Chuyền bóng696
176Chuyền chính xác596
69%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 21 | +26 | 53 | |
| 2 | 22 | 47 - 31 | +16 | 39 | |
| 3 | 22 | 32 - 19 | +13 | 39 | |
| 4 | 22 | 34 - 30 | +4 | 36 | |
| 5 | 22 | 34 - 24 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 43 - 34 | +9 | 33 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 32 | |
| 8 | 22 | 34 - 35 | -1 | 30 | |
| 9 | 22 | 24 - 25 | -1 | 30 | |
| 10 | 21 | 29 - 28 | +1 | 29 | |
| 11 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 12 | 22 | 25 - 31 | -6 | 25 | |
| 13 | 21 | 29 - 39 | -10 | 25 | |
| 14 | 22 | 17 - 37 | -20 | 22 | |
| 15 | 22 | 31 - 42 | -11 | 21 | |
| 16 | 22 | 18 - 40 | -22 | 14 |
So sánh
10Trận đấu10
9Ghi được24
13Thủng lưới11
0.9Bàn thắng mỗi trận2.4
3Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn8
5Hiệp hai16