Colo Colo vs Union La Calera
Tỷ số chung cuộc: Colo Colo 4-0 Union La Calera tại Primera División, 31 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Colo Colo thắng 8, hòa 1, Union La Calera thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Monumental David Arellano, Santiago de Chile
- Trọng tài
- F. Vejar
- Phong độ
- DWWWD Colo Colo
- LLDLL Union La Calera
- 5' Óscar Opazo
- 23' G. Costa 1-0
- 31' P. Solari 2-0
- 34' Ignacio Arce
- 35' Gonzalo Castellani
- 35' Gonzalo Castellani
- 36' Santiago García
- HT2-0
- 46' ▲ M. Zaldivia ▼ M. Falcón
- 48' M. Bolados · J. Lucero 3-0
- 55' ▲ T. Rodríguez ▼ M. Cavalleri
- 61' ▲ B. Garrido ▼ W. Alarcón
- 61' ▲ C. Pérez ▼ E. Valencia
- 68' ▲ C. Zavala ▼ G. Costa
- 68' ▲ C. Villanueva ▼ P. Solari
- 75' ▲ H. Sanhueza ▼ S. Sáez
- 75' ▲ L. Passerini ▼ Y. Oyanedel
- 80' ▲ V. Pizarro ▼ E. Pavez
- 85' Marcos Bolados
- 87' M. Bolados 4-0
- 89' ▲ D. Gutiérrez ▼ Ó. Opazo
- 90'+2 Carlo Villanueva
- FT4-0
Đội hình
- 1B. Cortés 7.2
- 16Ó. Opazo ▼ 89' 6.6
- 15E. Amor 7.5
- 37M. Falcón ▼ 46' 6.3
- 2J. Rojas 7.5
- 23E. Pavez ▼ 80' 7.3
- 6C. Fuentes 6.9
- 8G. Costa ⚽ ▼ 68' 7.5
- 9J. Lucero ⇢ 6.9
- 11M. Bolados ⚽2 8.7
- 36P. Solari ⚽ ▼ 68' 7.3
Dự bị 7
- 4M. Zaldivia ▲ 46' 6.6
- 14C. Zavala ▲ 68' 6.7
- 26C. Villanueva ▲ 68' 6.7
- 34V. Pizarro ▲ 80' 6.9
- 3D. Gutiérrez ▲ 89'
- 12O. Carabalí
- 5L. Gil
- 1I. Arce 5.5
- 17C. Vilches 6.2
- 2S. García 5.9
- 11É. Wiemberg 5.9
- 4Y. Oyanedel ▼ 75' 6.3
- 10G. Castellani 5.7
- 13M. Fernández 6.2
- 5E. Valencia ▼ 61' 6.3
- 8W. Alarcón ▼ 61' 6.5
- 18S. Sáez ▼ 75' 6.7
- 7M. Cavalleri ▼ 55' 6.7
Dự bị 7
- 32T. Rodríguez ▲ 55' 6.5
- 20B. Garrido ▲ 61' 6.0
- 29C. Pérez ▲ 61' 6.6
- 15H. Sanhueza ▲ 75' 6.2
- 9L. Passerini ▲ 75' 6.3
- 16M. Vidangossy
- 25J. Tapia
Thống kê
02⚑7
⚑421
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm7
7Trúng đích1
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
7Phạt góc4
4Việt vị1
10Phạm lỗi5
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
525Chuyền bóng319
447Chuyền chính xác234
85%Chính xác chuyền73%
So sánh
46Trận đấu41
84Ghi được46
42Thủng lưới47
1.83Bàn thắng mỗi trận1.12
20Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai19