Lokomotiv Sofia
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
PFC Ludogorets Razgrad

Lokomotiv Sofia vs PFC Ludogorets Razgrad

Tỷ số chung cuộc: Lokomotiv Sofia 1-3 PFC Ludogorets Razgrad tại First League, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lokomotiv Sofia thắng 1, hòa 1, PFC Ludogorets Razgrad thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
First League · Vòng 10
Sân vận động
Stadion Lokomotiv, Sofia
Phong độ
LLDLD Lokomotiv Sofia
WWDDW PFC Ludogorets Razgrad
  1. 11' Son
  2. 12' Diogo Teixeira 1-0
  3. 42' Claude Gonçalves
  4. HT1-0
  5. 46' S. Delev Son
  6. 55' Simeon Mechev
  7. 56' M. Chouiar B. Tekpetey
  8. 56' Caio Vidal Rick
  9. 59' 1-1 Rwan Cruz
  10. 62' Aleksandar Lyubenov
  11. 63' Olivier Verdon
  12. 66' V. Nikolov Diogo Teixeira
  13. 66' S. Lambese S. Mechev
  14. 67' 1-2 Claude Gonçalves
  15. 76' 1-3 Caio Vidal
  16. 77' Stéphane Lambèse
  17. 78' D. Kamy I. Naydenov
  18. 79' Pedro Naressi Claude Gonçalves
  19. 80' Kaloyan Krastev
  20. 87' G. Minkov Bruno
  21. 88' L. Ivanov K. Miloshev
  22. 88' M. Tissera Rwan Cruz
  23. FT1-3

Đội hình

Lokomotiv Sofia Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Dončić
  1. 24A. Lyubenov
  2. 31K. Stanoev
  3. 33Alan
  4. 4D. Dimov
  5. 26K. Miloshev ▼ 88'
  6. 16S. Mechev ▼ 66'
  7. 22I. Naydenov ▼ 78'
  8. 12Bruno ▼ 87'
  9. 20Diogo Teixeira ▼ 66'
  10. 98S. Traoré
  11. 9K. Krastev

Dự bị 7

  1. 10V. Nikolov ▲ 66'
  2. 93S. Lambese ▲ 66'
  3. 5D. Kamy ▲ 78'
  4. 13G. Minkov ▲ 87'
  5. 15L. Ivanov ▲ 88'
  6. 1B. Gaye
  7. 77E. Manolkov
PFC Ludogorets Razgrad Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: I. Petev
  1. 12S. Sluga
  2. 16A. Witry
  3. 24O. Verdon
  4. 26N. Sonko-Sundberg
  5. 17Son ▼ 46'
  6. 82I. Yordanov
  7. 6J. Piotrowski
  8. 8Claude Gonçalves ▼ 79'
  9. 37B. Tekpetey ▼ 56'
  10. 99Rwan Cruz ▼ 88'
  11. 7Rick ▼ 56'

Dự bị 9

  1. 90S. Delev ▲ 46'
  2. 11M. Chouiar ▲ 56'
  3. 77Caio Vidal ▲ 56'
  4. 30Pedro Naressi ▲ 79'
  5. 10M. Tissera ▲ 88'
  6. 1S. Padt
  7. 22F. Russo
  8. 64D. Yankov
  9. 88T. Nedelev

Thống kê

042
1030
30%Kiểm soát bóng70%
2Dứt điểm14
2Trúng đích8
2Phạt góc10
1Việt vị2
15Phạm lỗi10
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
PFC Ludogorets Razgrad
30 78 - 15 +63 75
3
PFC Cherno More Varna
30 47 - 25 +22 62
3
PFC CSKA Sofia
35 56 - 27 +29 67
5
Lokomotiv Plovdiv
35 53 - 44 +9 58
5
PFC Levski Sofia
30 45 - 26 +19 54
6
Levski Krumovgrad
30 35 - 35 0 44
7
Botev Plovdiv
30 47 - 33 +14 44
8
FC CSKA 1948 Sofia
30 30 - 26 +4 43
9
FC Arda Kardzhali
30 32 - 32 0 39
10
Slavia Sofia
30 28 - 45 -17 33
11
PFC Beroe Stara Zagora
30 24 - 42 -18 33
12
Pirin Blagoevgrad
30 23 - 41 -18 30
13
Hebar 1918
30 32 - 44 -12 30
14
Lokomotiv Sofia
30 22 - 56 -34 28
15
Botev Vratsa
30 22 - 53 -31 22
16
Etar Veliko Tarnovo
30 17 - 56 -39 14
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

48Trận đấu68
50Ghi được155
72Thủng lưới65
1.04Bàn thắng mỗi trận2.28
16Giữ sạch lưới34
21Trên 2.5 bàn43
23Hiệp hai80

Đối đầu

Trang trận đấu