Lokomotiv Sofia
2 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
PFC Ludogorets Razgrad

Lokomotiv Sofia vs PFC Ludogorets Razgrad

Tỷ số chung cuộc: Lokomotiv Sofia 2-4 PFC Ludogorets Razgrad tại First League, 5 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lokomotiv Sofia thắng 1, hòa 1, PFC Ludogorets Razgrad thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
First League · Vòng 18
Sân vận động
Stadion Lokomotiv, Sofia
Trọng tài
N. Popov
Phong độ
DLLDL Lokomotiv Sofia
WWDDW PFC Ludogorets Razgrad
  1. 5' 0-1 P. Sotiriou
  2. 33' Plamen Krachunov
  3. 38' Bozhidar Katsarov
  4. 38' 0-2 P. Sotiriou11m
  5. 43' Claude Gonçalves
  6. 45'+1 0-3 J. Ikoko
  7. HT0-3
  8. 47' Octávio 1-3
  9. 48' 1-4 K. Despodov
  10. 53' S. Atanasov H. Ivanov
  11. 60' Cicinho
  12. 60' R. Lolala V. Pinson
  13. 62' Jordan Ikoko
  14. 62' M. Tchibota K. Despodov
  15. 62' S. Badji Cicinho
  16. 63' E. Manu P. Sotiriou
  17. 64' P. Krachunov 2-4
  18. 77' D. Rotariu D. Yankov
  19. 90' H. Chipev V. Semerdzhiev
  20. FT2-4

Đội hình

Lokomotiv Sofia Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: I. Kolev
  1. 24A. Lyubenov
  2. 6P. Krachunov
  3. 89Matheus Duarte
  4. 13Celso Raposo
  5. 58Octávio
  6. 22V. Semerdzhiev ▼ 90'
  7. 26K. Miloshev
  8. 10V. Nikolov
  9. 8H. Ivanov ▼ 53'
  10. 93V. Pinson ▼ 60'
  11. 44B. Katsarov

Dự bị 7

  1. 2S. Atanasov ▲ 53'
  2. 11R. Lolala ▲ 60'
  3. 14H. Chipev ▲ 90'
  4. 1T. Vitkov
  5. 7A. Aleksandrov
  6. 9M. Bouhmidi
  7. 15L. Ivanov
PFC Ludogorets Razgrad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Genchev
  1. 1S. Padt
  2. 4Cicinho ▼ 62'
  3. 5G. Terziev
  4. 22J. Ikoko
  5. 24O. Verdon
  6. 95Cauly
  7. 8Claude Gonçalves
  8. 23Show
  9. 64D. Yankov ▼ 77'
  10. 19P. Sotiriou ▼ 63'
  11. 11K. Despodov ▼ 62'

Dự bị 7

  1. 13M. Tchibota ▲ 62'
  2. 25S. Badji ▲ 62'
  3. 10E. Manu ▲ 63'
  4. 29D. Rotariu ▲ 77'
  5. 30I. Plastun
  6. 71K. Kahlina
  7. 51I. Budinov

Thống kê

024
930
46%Kiểm soát bóng54%
9Dứt điểm11
5Trúng đích8
4Chệch đích3
4Phạt góc9
1Việt vị0
17Phạm lỗi20
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua6

So sánh

45Trận đấu58
39Ghi được119
59Thủng lưới55
0.87Bàn thắng mỗi trận2.05
12Giữ sạch lưới22
17Trên 2.5 bàn33
11Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu