Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense vs Mirassol
Tỷ số chung cuộc: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense 1-0 Mirassol tại Copa Do Brasil, 5 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense thắng 1, hòa 1, Mirassol thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Copa Do Brasil · Round of 16
- Phong độ
- LDWWL Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
- DDDLW Mirassol
- 33' Reinaldo
- 36' Denilson
- 37' C. Pavon 1-0
- 45'+1 Gustavo Martins
- 45'+2 Bruno Santos
- HT1-0
- 46' ▲ Fernandinho ▼ Edson Carioca
- 46' ▲ Shaylon ▼ Denilson
- 57' ▲ Gustavo Silva ▼ Alesson
- 58' ▲ J. Cabral ▼ F. Amuzu
- 63' ▲ Andre Luis ▼ Japa
- 66' ▲ Dodi ▼ J. Nardoni
- 66' ▲ Neto Moura ▼ Wallisson
- 81' ▲ M. Braithwaite ▼ Carlos Vinicius
- 82' ▲ L. Perez ▼ E. Noriega
- 87' Cristian Pavón
- 90'+8 Wallace
- 90'+6 Weverton
- FT1-0
Đội hình
- 1Weverton 6.6
- 27Diego Caito 7.0
- 6Gustavo Martins 7.0
- 82Wallace 7.3
- 23Marlon 7.9
- 19E. Noriega ▼ 82' 7.5
- 7C. Pavon ⚽ 7.9
- 20M. Villasanti 6.7
- 5J. Nardoni ▼ 66' 6.9
- 9F. Amuzu ▼ 58' 7.2
- 95Carlos Vinicius ▼ 81' 6.7
Dự bị 12
- 12Gabriel Grando
- 22M. Braithwaite ▲ 81' 6.2
- 14Marcos Rocha
- 17Dodi ▲ 66' 6.7
- 99J. Enamorado
- 30Matheus Nascimento
- 54Pedro Gabriel
- 4Walter Kannemann
- 77J. Cabral ▲ 58' 7.2
- 3Wagner Leonardo
- 33L. Perez ▲ 82' 6.3
- 37Gabriel Mec
- 23Alex Muralha 6.2
- 32Igor Formiga 6.3
- 34Joao Victor 7.2
- 44Gabriel Knesowitsch 7.2
- 6Reinaldo 7.3
- 8Denilson ▼ 46' 6.5
- 80Wallisson ▼ 66' 6.5
- 5Japa ▼ 63' 6.3
- 95Edson Carioca ▼ 46' 6.3
- 30Bruno Santos 6.9
- 77Alesson ▼ 57' 6.2
Dự bị 12
- 90Thomazella
- 25Neto Moura ▲ 66' 7.0
- 17Fernandinho ▲ 46' 6.9
- 55G. Cazonatti
- 12Victor Luis
- 10Chico Kim
- 96Carlos Eduardo
- 19Gustavo Silva ▲ 57' 6.9
- 7Shaylon ▲ 46' 6.6
- 9Andre Luis ▲ 63' 6.5
- 18Elias
- 3Willian Machado
Thống kê
04⚑1
⚑530
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm13
3Trúng đích1
4Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn6
1Phạt góc5
1Việt vị0
14Phạm lỗi14
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
350Chuyền bóng469
271Chuyền chính xác400
77%Chính xác chuyền85%
So sánh
14Trận đấu13
17Ghi được13
17Thủng lưới19
1.21Bàn thắng mỗi trận1
2Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn5
8Hiệp hai5