Mirassol
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense

Mirassol vs Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense

Tỷ số chung cuộc: Mirassol 3-2 Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense tại Copa Do Brasil, 2 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Mirassol thắng 4, hòa 1, Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Copa Do Brasil · 1st Round
Sân vận động
Estádio José Maria de Campos Maia, Mirassol, São Paulo
Trọng tài
Ramon Abatti
Phong độ
DDDLW Mirassol
LDWWL Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
  1. 5' Camilo 1-0
  2. 19' 1-1 Diego Souza
  3. 22' 1-2 Bruno Alves
  4. 25' Fabinho Negueba
  5. 30' Fabrício Daniel 2-2
  6. HT2-2
  7. 53' Fabinho 3-2
  8. 57' Elias Manoel Rildo
  9. 57' M. Benítez Gabriel Silva
  10. 59' Camilo
  11. 65' D. Churín Bitelo
  12. 65' J. Campaz Janderson
  13. 68' Ednei Fabrício Daniel
  14. 84' Rafael Silva Zeca
  15. 84' Lucas Silva Thiago Santos
  16. FT3-2

Đội hình

Mirassol Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Eduardo Baptista
  1. Darley 7.3
  2. Lucão 6.9
  3. Pará 6.2
  4. Rodrigo Ferreira 7.2
  5. Thalisson Kelven 6.9
  6. Camilo 7.5
  7. Neto Moura 7.6
  8. Luis Oyama 6.6
  9. Zeca ▼ 84' 7.2
  10. Fabrício Daniel ▼ 68' 7.0
  11. Negueba ▼ 25' 6.9

Dự bị 12

  1. Fabinho ▲ 25' 7.3
  2. Ednei ▲ 68' 6.7
  3. Rafael Silva ▲ 84' 6.9
  4. Claudinho
  5. Eduardo
  6. Edson Mardden
  7. Frank
  8. Ivan
  9. Luiz Fernando
  10. Rafael Oller
  11. Rayan
  12. Daniel
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Roger Machado
  1. Brenno 6.2
  2. Geromel 6.5
  3. Bruno Alves 6.7
  4. L. Orejuela 6.5
  5. Nicolas 7.2
  6. Thiago Santos ▼ 84' 6.9
  7. Bitelo ▼ 65' 7.2
  8. Rildo ▼ 57' 6.7
  9. Gabriel Silva ▼ 57' 6.2
  10. Diego Souza 7.7
  11. Janderson ▼ 65' 6.3

Dự bị 12

  1. Elias Manoel ▲ 57' 6.3
  2. M. Benítez ▲ 57' 6.7
  3. D. Churín ▲ 65' 6.7
  4. J. Campaz ▲ 65' 7.0
  5. Lucas Silva ▲ 84' 6.7
  6. Diogo Barbosa
  7. Felipe Albuquerque
  8. Fernando Henrique
  9. Gabriel Grando
  10. Gustavo Marins
  11. Rodrigues
  12. Victor Bobsin

Thống kê

101
800
43%Kiểm soát bóng57%
18Dứt điểm22
5Trúng đích8
10Chệch đích10
8Sút trong vòng cấm16
10Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
1Phạt góc8
0Việt vị1
14Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
326Chuyền bóng427
268Chuyền chính xác354
82%Chính xác chuyền83%

So sánh

42Trận đấu54
65Ghi được76
49Thủng lưới41
1.55Bàn thắng mỗi trận1.41
11Giữ sạch lưới23
23Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu