Honduras vs El Salvador
Tỷ số chung cuộc: Honduras 0-2 El Salvador tại World Cup - Qualification CONCACAF, 31 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Honduras thắng 3, hòa 4, El Salvador thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- World Cup - Qualification CONCACAF · Final Round · Vòng 10
- Trọng tài
- K. Herrera
- Phong độ
- LLDLL Honduras
- LWDLD El Salvador
- 24' Brayan Landaverde
- 35' 0-1 N. Bonilla · E. Hernández
- HT0-1
- 46' ▲ E. Rodríguez ▼ J. Toro
- 46' ▲ A. Elis ▼ K. López
- 46' ▲ R. Quioto ▼ B. Róchez
- 46' ▲ J. Henriquez ▼ C. Gil
- 46' ▲ I. Portillo ▼ N. Orellana
- 46' ▲ A. Roldan ▼ A. Larín
- 56' ▲ R. Domínguez ▼ E. Vigil
- 59' ▲ O. Elvir ▼ F. Flores
- 71' ▲ D. Cerén ▼ E. Hernández
- 82' Bryan Tamacas
- 90'+2 0-2 D. Cerén
- FT0-2
Đội hình
- 1E. Menjívar 6.3
- 2A. Vargas 6.5
- 23F. Flores ▼ 59' 6.3
- 15D. Maldonado 6.5
- 8A. Mejía 7.7
- 14K. López ▼ 46' 6.9
- 16W. Quaye 6.2
- 5K. Arriaga 7.3
- 11B. Róchez ▼ 46' 6.5
- 21J. Toro ▼ 46' 7.2
- 13B. Moya 6.9
Dự bị 12
- 10E. Rodríguez ▲ 46' 7.2
- 7A. Elis ▲ 46' 6.7
- 12R. Quioto ▲ 46' 6.7
- 19O. Elvir ▲ 59' 6.9
- 3M. Figueroa
- 4M. Santos
- 17C. Sacaza
- 20J. Álvarez
- 22L. López
- 18A. Güity
- 9A. Lozano
- 6J. Delgado
- 1M. González 8.2
- 4E. Zavaleta 7.2
- 13A. Larín ▼ 46' 6.5
- 21B. Tamacas 6.3
- 16E. Vigil ▼ 56' 6.9
- 5R. Rodríguez 7.3
- 8B. Landaverde 6.9
- 6N. Orellana ▼ 46' 7.2
- 9N. Bonilla ⚽ 7.3
- 20E. Hernández ⇢ ▼ 71' 7.3
- 23C. Gil ▼ 46' 6.7
Dự bị 12
- 17J. Henriquez ▲ 46' 6.7
- 14I. Portillo ▲ 46' 6.6
- 15A. Roldan ▲ 46' 7.3
- 3R. Domínguez ▲ 56' 6.6
- 7D. Cerén ⚽ ▲ 71' 7.6
- 10E. Calvillo
- 18D. Alguera
- 12K. Reyes
- 19W. Martinez
- 11J. Rivas
- 22K. Carabantes
- 2R. Villalobos
Thống kê
00⚑6
⚑320
64%Kiểm soát bóng36%
18Dứt điểm10
5Trúng đích3
10Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
6Phạt góc3
1Việt vị1
14Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
1Cứu thua5
520Chuyền bóng311
448Chuyền chính xác230
86%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 23 - 7 | +16 | 28 | |
| 2 | 14 | 17 - 8 | +9 | 28 | |
| 3 | 14 | 21 - 10 | +11 | 25 | |
| 4 | 14 | 13 - 8 | +5 | 25 | |
| 5 | 14 | 17 - 19 | -2 | 21 | |
| 6 | 14 | 12 - 22 | -10 | 11 | |
| 7 | 14 | 8 - 18 | -10 | 10 | |
| 8 | 14 | 7 - 26 | -19 | 4 |
World Cup World Cup (Promotion)
So sánh
23Trận đấu27
15Ghi được34
40Thủng lưới33
0.65Bàn thắng mỗi trận1.26
4Giữ sạch lưới9
12Trên 2.5 bàn11
8Hiệp hai14