Liverpool F.C. U19
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Atlético Madrid U19

Liverpool F.C. U19 vs Atlético Madrid U19

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. U19 0-0 Atlético Madrid U19 tại UEFA Youth League, 17 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. U19 thắng 1, hòa 2, Atlético Madrid U19 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Youth League · League Stage · Vòng 1
Phong độ
LWLLD Liverpool F.C. U19
LWDLD Atlético Madrid U19
  1. 12' K. Ahmed W. Wright
  2. 26' T. K. Doherty
  3. HT0-0
  4. 46' G. Gross D. Fitzgerald
  5. 61' J. Barrios J. Rajado
  6. 70' O. Torrellas J. Dominguez
  7. 70' S. Vinatea M. Llorente
  8. 74' J. Bradshaw T. K. Doherty
  9. 78' C. Pinnington
  10. 80' K. Morrison
  11. 85' J. Tena
  12. 85' A. Garcia A. Tamargo
  13. 90' J. Bradshaw
  14. 90'+2 S. Lonmeni
  15. FT0-0

Đội hình

Liverpool F.C. U19
  1. 1B. Hall
  2. 2D. Esdaille
  3. 5A. Ayman
  4. 8T. Nyoni
  5. 3C. Pinnington
  6. 4W. Lucky
  7. 7K. Morrison
  8. 6J. Upton
  9. 9W. Wright ▼ 12'
  10. 10J. Lambie
  11. 11T. K. Doherty ▼ 74'

Dự bị 9

  1. 13K. Misciur
  2. 12E. Airoboma
  3. 14K. Ahmed ▲ 12'
  4. 15P. K. Cisse
  5. 16L. Clarke
  6. 17J. Bradshaw ▲ 74'
  7. 18S. Lonmeni ▲ 90'
  8. 19H. Murray-Holme
  9. 21T. Martin
Atlético Madrid U19 HLV: Ángel Roberto Donato Ponce
  1. 1D. Piqueras
  2. 2R. Hueso
  3. 4M. Gil Rodriguez
  4. 5J. Dominguez ▼ 70'
  5. 3D. Sancho Rubio
  6. 8A. Tamargo ▼ 85'
  7. 6J. Tena
  8. 7D. Fitzgerald ▼ 46'
  9. 9S. Esteban
  10. 10M. Llorente ▼ 70'
  11. 11J. Rajado ▼ 61'

Dự bị 9

  1. 13D. Rubio
  2. 12C. Grant
  3. 14A. Garcia ▲ 85'
  4. 15O. Torrellas ▲ 70'
  5. 16I. Munoz
  6. 17J. Barrios ▲ 61'
  7. 18S. Vinatea ▲ 70'
  8. 19G. Gross ▲ 46'
  9. 20R. Hernandez

Thống kê

04
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. U19
6 23 - 9 +14 16
2
S.L. Benfica U19
6 26 - 7 +19 15
3
Club Brugge U19
6 11 - 3 +8 15
4
Real Madrid U19
6 14 - 7 +7 15
5
Villarreal U19
6 12 - 7 +5 15
6
Athletic U19
6 17 - 7 +10 14
7
Atlético Madrid U19
6 16 - 8 +8 13
8
F.C. Barcelona U19
6 13 - 9 +4 13
9
Tottenham Hotspur U19
6 28 - 14 +14 12
10
Manchester City F.C. U19
6 18 - 8 +10 12
11
Borussia Dortmund U19
6 13 - 8 +5 12
12
Sporting CP U19
6 13 - 10 +3 12
13
PSG U19
6 17 - 8 +9 11
14
Internazionale U19
6 14 - 8 +6 11
15
Ajax U19
6 24 - 16 +8 10
16
Liverpool F.C. U19
6 8 - 13 -5 10
17
Bayer Leverkusen U19
6 9 - 16 -7 10
18
Monaco U19
6 20 - 10 +10 9
19
PSV U19
6 13 - 9 +4 8
20
SK Slavia Praha U19
6 16 - 17 -1 8
21
Eintracht Frankf U19
6 15 - 13 +2 7
22
Olympique Marseille U19
6 12 - 11 +1 7
23
København U19
6 10 - 10 0 7
24
Olympiakos Piraeus U19
6 8 - 10 -2 7
25
S.S.C. Napoli U19
6 3 - 6 -3 6
26
Juventus F.C. U19
6 12 - 11 +1 5
27
FC Bayern München U19
6 10 - 16 -6 4
28
Kairat U19
6 8 - 15 -7 4
29
Atalanta U19
6 6 - 13 -7 4
30
Pafos U19
6 5 - 15 -10 4
31
R. Union SG U19
6 7 - 18 -11 4
32
Galatasaray S.K. U18
6 6 - 21 -15 4
33
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U19
6 11 - 18 -7 3
34
Newcastle United U19
6 6 - 17 -11 0
35
Bodø / Glimt U19
6 4 - 31 -27 0
36
Qarabağ U19
6 1 - 30 -29 0

So sánh

7Trận đấu9
9Ghi được23
15Thủng lưới15
1.29Bàn thắng mỗi trận2.56
3Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn7
3Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu