Young Boys U19
2 : 4
FT · Hiệp một 2:1
·
Atalanta U19

Young Boys U19 vs Atalanta U19

Tỷ số chung cuộc: Young Boys U19 2-4 Atalanta U19 tại UEFA Youth League, 26 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Young Boys U19 thắng 0, hòa 0, Atalanta U19 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Youth League · League Stage · Vòng 5
Sân vận động
Sportplatz Wyler Hauptplatz, Bern
Phong độ
LLLLL Young Boys U19
LWDLL Atalanta U19
  1. 3' J. Lüthi · L. Damnjanović 1-0
  2. 20' E. Tsimba · T. Jost 2-0
  3. 33' 2-1 L. Riccio · F. Steffanoni
  4. HT2-1
  5. 46' F. Simonetto S. Ghezzi
  6. 53' J. Bomo
  7. 56' J. Bomo
  8. 56' J. Bomo
  9. 62' 2-2 L. Riccio · F. Simonetto
  10. 63' N. Urbano E. Tsimba
  11. 63' H. Camara F. Mencaraglia
  12. 63' A. Bonanomi N. Baldo
  13. 69' 2-3 L. Riccio · C. Fiogbe
  14. 70' N. Tschanz E. Rufener
  15. 70' M. Bellino J. Lüthi
  16. 70' L. Macumi E. Etoski
  17. 72' 2-4 C. Fiogbe11m
  18. 77' R. Isa A. Ademi
  19. 78' J. Idele
  20. 78' L. Gobbo J. Idele
  21. 79' M. Arrigoni L. Riccio
  22. 81' T. Jost
  23. FT2-4

Đội hình

Young Boys U19 HLV: A. Niederhäuser
  1. 1J. Uebersax
  2. 5L. Jetzer
  3. 3A. Ademi ▼ 77'
  4. 4L. Damnjanović
  5. 2P. Souza
  6. 6F. Bomo
  7. 10E. Rufener ▼ 70'
  8. 8T. Jost
  9. 7E. Etoski ▼ 70'
  10. 11J. Lüthi ▼ 70'
  11. 9E. Tsimba ▼ 63'

Dự bị 9

  1. 19N. Urbano ▲ 63'
  2. 15N. Tschanz ▲ 70'
  3. 14M. Bellino ▲ 70'
  4. 13L. Macumi ▲ 70'
  5. 16R. Isa ▲ 77'
  6. 18K. Cherif
  7. 12V. Loboda
  8. 20S. Raicevic
  9. 17R. Wyss
Atalanta U19 HLV: G. Bosi
  1. 12E. Zanchi
  2. 19M. Tavanti
  3. 24M. Bilać
  4. 32J. Idele ▼ 78'
  5. 8L. Riccio ▼ 79'
  6. 5S. Ghezzi ▼ 46'
  7. 14F. Mencaraglia ▼ 63'
  8. 25F. Steffanoni
  9. 46C. Fiogbe
  10. 21N. Baldo ▼ 63'
  11. 23N. Artesani

Dự bị 9

  1. 3F. Simonetto ▲ 46'
  2. 30H. Camara ▲ 63'
  3. 10A. Bonanomi ▲ 63'
  4. 2L. Gobbo ▲ 78'
  5. 28M. Arrigoni ▲ 79'
  6. 1A. Torriani
  7. 13I. Isoa
  8. 22L. Sala
  9. 48D. Bono

Thống kê

13
10

So sánh

6Trận đấu8
11Ghi được17
17Thủng lưới15
1.83Bàn thắng mỗi trận2.13
0Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn7
5Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu