Ba Lan U21
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bulgaria U21

Ba Lan U21 vs Bulgaria U21

Tỷ số chung cuộc: Ba Lan U21 0-1 Bulgaria U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 26 tháng 3, 2024.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group Stage · Vòng 15
Sân vận động
Stadion Śląski, Chorzów
Phong độ
WLWWD Ba Lan U21
WWLLW Bulgaria U21
  1. 45'+1 F. Marchwinski
  2. HT0-0
  3. 58' 0-1 M. Petkov · S. Shopov
  4. 63' M. Łęgowski J. Kałuziński
  5. 63' M. Rakoczy F. Marchwiński
  6. 67' M. Petkov
  7. 72' S. Włodarczyk F. Szymczak
  8. 72' E. Mirchev S. Shopov
  9. 78' T. Pieńko J. Kamiński
  10. 78' A. Pyrka K. Urbański
  11. 80' R. Raychev M. Sorakov
  12. 90'+2 N. Iliev M. Petkov
  13. FT0-1

Đội hình

Ba Lan U21 HLV: A. Majewski
  1. 1K. Tobiasz
  2. 4Ł. Bejger
  3. 2A. Mosór
  4. 5M. Pingot
  5. 10F. Marchwiński ▼ 63'
  6. 13J. Kamiński ▼ 78'
  7. 7K. Szmyt
  8. 16K. Urbański ▼ 78'
  9. 18J. Kałuziński ▼ 63'
  10. 23D. Marczuk
  11. 9F. Szymczak ▼ 72'

Dự bị 9

  1. 6M. Łęgowski ▲ 63'
  2. 11M. Rakoczy ▲ 63'
  3. 20S. Włodarczyk ▲ 72'
  4. 21T. Pieńko ▲ 78'
  5. 17A. Pyrka ▲ 78'
  6. 19C. Polak
  7. 15J. Szymański
  8. 22J. Mądrzyk
  9. 14M. Matysik
Bulgaria U21 HLV: A. Dimitrov
  1. 12D. Hristov
  2. 4H. Petrov
  3. 15M. Atanasov
  4. 5V. Jelenković
  5. 8S. Shopov ▼ 72'
  6. 6E. Tsenov
  7. 20K. Stoyanov
  8. 11M. Petkov ▼ 90'
  9. 9G. Nikolov
  10. 17M. Sorakov ▼ 80'
  11. 13S. Vasilev

Dự bị 9

  1. 3E. Mirchev ▲ 72'
  2. 7R. Raychev ▲ 80'
  3. 10N. Iliev ▲ 90'
  4. 19N. Zlatev
  5. 23P. Andreev
  6. 18A. Chernev
  7. 16R. Bozhinov
  8. 2D. Papazov
  9. 22C. Nguyen-Do

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

10Trận đấu10
24Ghi được17
10Thủng lưới12
2.4Bàn thắng mỗi trận1.7
4Giữ sạch lưới4
8Trên 2.5 bàn5
12Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu