Ba Lan U21
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Israel U21

Ba Lan U21 vs Israel U21

Tỷ số chung cuộc: Ba Lan U21 2-1 Israel U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 17 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Ba Lan U21 thắng 2, hòa 1, Israel U21 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group Stage · Vòng 10
Sân vận động
Stadion Miejski LKS Lodz, Łódź
Phong độ
WLWWD Ba Lan U21
LWLLL Israel U21
  1. 23' A. Farada
  2. 29' S. Nachmani
  3. 35' G. Luzon
  4. HT0-0
  5. 51' A. C. Ganah
  6. 57' N. Eliasi
  7. 59' D. Kulikov
  8. 59' M. Matysik · A. Mosór 1-0
  9. 63' M. Matysik
  10. 63' T. Abed A. Ganah
  11. 64' K. Kozlowski
  12. 66' F. Szymczak
  13. 68' A. Pyrka D. Marczuk
  14. 68' K. Szmyt F. Marchwiński
  15. 75' O. Roizman S. Podgoreanu
  16. 75' S. Harush L. Mizrachi
  17. 75' G. Deznet A. Yona
  18. 76' T. Abed
  19. 76' T. Pieńko M. Rakoczy
  20. 76' S. Włodarczyk F. Szymczak
  21. 79' R. Binyamin A. Farada
  22. 82' S. Włodarczyk · T. Pieńko 2-0
  23. 84' A. Kozubal K. Kozłowski
  24. 90'+4 2-1 R. Binyamin · G. Deznet
  25. FT2-1

Đội hình

Ba Lan U21 HLV: A. Majewski
  1. 1K. Tobiasz
  2. 4Ł. Bejger
  3. 2A. Mosór
  4. 19D. Marczuk ▼ 68'
  5. 14M. Matysik
  6. 11M. Rakoczy ▼ 76'
  7. 10F. Marchwiński ▼ 68'
  8. 13J. Kamiński
  9. 8K. Kozłowski ▼ 84'
  10. 18J. Kałuziński
  11. 9F. Szymczak ▼ 76'

Dự bị 9

  1. 17A. Pyrka ▲ 68'
  2. 7K. Szmyt ▲ 68'
  3. 21T. Pieńko ▲ 76'
  4. 20S. Włodarczyk ▲ 76'
  5. 16A. Kozubal ▲ 84'
  6. 23K. Lukoszek
  7. 22J. Mądrzyk
  8. 3K. Lipkowski
  9. 5M. Pingot
Israel U21 HLV: G. Luzon
  1. 18N. Eliasi
  2. 19J. Mulder
  3. 3T. Archel
  4. 21A. Yona ▼ 75'
  5. 4D. Kulikov
  6. 6E. Azoulay
  7. 13A. Farada ▼ 79'
  8. 9L. Mizrachi ▼ 75'
  9. 20A. Ganah ▼ 63'
  10. 2S. Podgoreanu ▼ 75'
  11. 7S. Nahmani

Dự bị 9

  1. 15T. Abed ▲ 63'
  2. 8O. Roizman ▲ 75'
  3. 10S. Harush ▲ 75'
  4. 11G. Deznet ▲ 75'
  5. 16R. Binyamin ▲ 79'
  6. 17B. Zaarura
  7. 1T. Tzarfati
  8. 12H. Fuchs
  9. 5M. Levy

Thống kê

03
70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

10Trận đấu10
24Ghi được5
10Thủng lưới18
2.4Bàn thắng mỗi trận0.5
4Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn4
12Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu