Đức U21
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Estonia U21

Đức U21 vs Estonia U21

Tỷ số chung cuộc: Đức U21 4-1 Estonia U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 17 tháng 11, 2023.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group Stage · Vòng 11
Sân vận động
Home Deluxe Arena, Paderborn
Phong độ
WWWDW Đức U21
LLLWW Estonia U21
  1. 39' M. Beier · M. Röhl 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' J. Thielmann L. Morgalla
  4. 53' Y. Moukoko 2-0
  5. 56' N. Mihhailov
  6. 57' A. Šapovalov R. Sillamaa
  7. 57' D. Kuraksin H. Leoke
  8. 63' R. Reitz M. Röhl
  9. 64' N. Woltemade M. Beier
  10. 64' 2-1 D. Kuraksin · A. Šapovalov
  11. 69' B. Gruda
  12. 72' T. Lemperle B. Gruda
  13. 72' N. Vassiljev D. Luts
  14. 88' R. Reitz · J. Thielmann 3-1
  15. 89' S. Viidas N. Mihhailov
  16. 90' B. Arrey-Mbi M. Dárdai
  17. 90'+4 R. Reitz 4-1
  18. FT4-1

Đội hình

Đức U21 HLV: A. Di Salvo
  1. 1N. Atubolu
  2. 14J. Siebert
  3. 5M. Dárdai ▼ 90'
  4. 3N. Brown
  5. 2L. Morgalla ▼ 46'
  6. 6E. Martel
  7. 8M. Röhl ▼ 63'
  8. 17B. Gruda ▼ 72'
  9. 21M. Beier ▼ 64'
  10. 7A. Knauff
  11. 9Y. Moukoko

Dự bị 9

  1. 11J. Thielmann ▲ 46'
  2. 18R. Reitz ▲ 63'
  3. 10N. Woltemade ▲ 64'
  4. 19T. Lemperle ▲ 72'
  5. 4B. Arrey-Mbi ▲ 90'
  6. 22T. Breithaupt
  7. 15C. Kleine-Bekel
  8. 20P. Nebel
  9. 12J. Urbig
Estonia U21 HLV: S. Post
  1. 1K. Kivila
  2. 5D. Sõtšugov
  3. 2K. Hussar
  4. 15R. Veering
  5. 11N. Mihhailov ▼ 89'
  6. 14T. Teeväli
  7. 6K. Palumets
  8. 4A. Vaher
  9. 16R. Sillamaa ▼ 57'
  10. 13H. Leoke ▼ 57'
  11. 20D. Luts ▼ 72'

Dự bị 9

  1. 9A. Šapovalov ▲ 57'
  2. 7D. Kuraksin ▲ 57'
  3. 8N. Vassiljev ▲ 72'
  4. 23S. Viidas ▲ 89'
  5. 10N. Ivanov
  6. 18G. Pank
  7. 17R. Smirnov
  8. 3A. Järve
  9. 22G. Lagus

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

11Trận đấu10
37Ghi được7
10Thủng lưới31
3.36Bàn thắng mỗi trận0.7
4Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn5
22Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu