Na Uy U21
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Phần Lan U21

Na Uy U21 vs Phần Lan U21

Tỷ số chung cuộc: Na Uy U21 3-1 Phần Lan U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 12 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Na Uy U21 thắng 3, hòa 0, Phần Lan U21 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Ranking of second-placed teams · Vòng 13
Sân vận động
Marienlyst Stadion, Drammen
Trọng tài
M. Kristoffersen
Phong độ
WLWWL Na Uy U21
WDWWL Phần Lan U21
  1. HT0-0
  2. 50' L. Fuhr Hjelde
  3. 55' J. Larsen · K. Askildsen 1-0
  4. 65' A. Suhonen
  5. 65' J. Kilo E. Mömmö
  6. 65' P. Hannola J. Oksanen
  7. 67' J. Larsen11m 2-0
  8. 68' H. Evjen K. Askildsen
  9. 72' N. Holm J. Larsen
  10. 74' 2-1 A. Suhonen
  11. 86' T. Christensen E. Botheim
  12. 86' J. Hyvärinen J. Tauriainen
  13. 89' J. Hove 3-1
  14. 90'+2 C. Terho T. Ablade
  15. FT3-1

Đội hình

Na Uy U21 HLV: L. Smerud
  1. 1K. Klaesson
  2. 4J. Daland
  3. 3L. Hjelde
  4. 5H. Heggheim
  5. 6J. Hove
  6. 19K. Askildsen ▼ 68'
  7. 7S. Mannsverk
  8. 9J. Larsen ▼ 72'
  9. 22E. Botheim ▼ 86'
  10. 10O. Sahraoui
  11. 2S. Sebulonsen

Dự bị 9

  1. 8H. Evjen ▲ 68'
  2. 11N. Holm ▲ 72'
  3. 21T. Christensen ▲ 86'
  4. 14R. Østrøm
  5. 23O. Petersen
  6. 20M. Palumbo
  7. 12M. Christiansen
  8. 13O. Kolskogen
  9. 18E. Edh
Phần Lan U21 HLV: J. Malinen
  1. 1V. Sinisalo
  2. 6J. Oksanen ▼ 65'
  3. 3T. Hämäläinen
  4. 15V. Koski
  5. 4R. Tihi
  6. 8A. Suhonen
  7. 22J. Tauriainen ▼ 86'
  8. 10N. Skyttä
  9. 7O. Antman
  10. 19T. Ablade ▼ 90'
  11. 11E. Mömmö ▼ 65'

Dự bị 9

  1. 14J. Kilo ▲ 65'
  2. 16P. Hannola ▲ 65'
  3. 2J. Hyvärinen ▲ 86'
  4. 13C. Terho ▲ 90'
  5. 23L. Bergström
  6. 9A. Olusanya
  7. 5M. Vainionpää
  8. 21M. Koskela
  9. 17M. Peltola

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

15Trận đấu12
29Ghi được19
15Thủng lưới15
1.93Bàn thắng mỗi trận1.58
5Giữ sạch lưới3
10Trên 2.5 bàn6
19Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu