Moldova U21
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Gibraltar U21

Moldova U21 vs Gibraltar U21

Tỷ số chung cuộc: Moldova U21 1-0 Gibraltar U21 tại UEFA U21 Championship - Qualification, 12 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Moldova U21 thắng 3, hòa 0, Gibraltar U21 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U21 Championship - Qualification · Group E · Vòng 10
Sân vận động
Stadionul Zimbru, Chişinău
Trọng tài
D. Sakhi
Phong độ
LLDLL Moldova U21
WLLLL Gibraltar U21
  1. 45'+4 D. Peacock
  2. HT0-0
  3. 62' D. Pușcaș D. Lisu
  4. 63' L. Akhalaia D. Ieșeanu
  5. 65' C. Galliano M. Ruiz
  6. 65' K. Verjaque S. Jones
  7. 68' E. Gliga M. Dolghi
  8. 74' J. Caetano L. Bautista
  9. 83' E. Gliga 1-0
  10. 85' A. Gracia D. Borge
  11. 89' I. Iovu N. Solodovnicov
  12. FT1-0

Đội hình

Moldova U21 HLV: Ş. Stoica
  1. 1S. Agachi
  2. 4D. Dumbrăvanu
  3. 22V. Gaiu
  4. 6M. Dolghi ▼ 68'
  5. 10S. Cojocari
  6. 3M. Ștefan
  7. 5D. Ieșeanu ▼ 63'
  8. 8D. Lisu ▼ 62'
  9. 17N. Moțpan
  10. 7A. Osipov
  11. 14N. Solodovnicov ▼ 89'

Dự bị 9

  1. 15D. Pușcaș ▲ 62'
  2. 21L. Akhalaia ▲ 63'
  3. 11E. Gliga ▲ 68'
  4. 2I. Iovu ▲ 89'
  5. 12S. Șmalenea
  6. 18V. Blănuță
  7. 9N. Namalovan
  8. 16V. Beșeti
  9. 13I. Danilov
Gibraltar U21 HLV: D. Ochello
  1. 1J. Hankins
  2. 5J. Parkinson
  3. 21B. Douhan
  4. 4E. Thorne-Llambias
  5. 7D. Peacock
  6. 16M. Ruiz ▼ 65'
  7. 6E. De Haro
  8. 15S. Jones ▼ 65'
  9. 11A. El Hmidi
  10. 3L. Bautista ▼ 74'
  11. 10D. Borge ▼ 85'

Dự bị 9

  1. 20C. Galliano ▲ 65'
  2. 8K. Verjaque ▲ 65'
  3. 14J. Caetano ▲ 74'
  4. 9A. Gracia ▲ 85'
  5. 19R. Azopardi
  6. 13C. López
  7. 12J. Britto
  8. 22D. Martin
  9. 18N. Serra

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh U21
10 26 - 7 +19 25
1
Bỉ U21
8 14 - 2 +12 20
1
Bồ Đào Nha U21
10 41 - 3 +38 28
1
Đức U21
10 32 - 9 +23 27
1
Hà Lan U21
10 32 - 3 +29 26
1
Italy U21
10 19 - 5 +14 24
1
Na Uy U21
10 26 - 11 +15 24
1
Pháp U21
10 31 - 5 +26 26
1
Tây Ban Nha U21
8 37 - 5 +32 24
2
Thụy Sĩ U21
10 22 - 6 +16 23
2
Ukraina U21
8 16 - 10 +6 17
3
Ba Lan U21
10 26 - 9 +17 18
3
Đan Mạch U21
8 12 - 6 +6 17
3
Hy Lạp U21
10 16 - 10 +6 17
3
Moldova U21
10 7 - 12 -5 12
3
Northern Ireland U21
8 8 - 18 -10 7
3
Phần Lan U21
10 18 - 13 +5 19
3
Serbia U21
10 10 - 11 -1 12
3
Slovenia U21
10 11 - 7 +4 16
3
Thổ Nhĩ Kỳ U21
8 7 - 11 -4 8
3
Thụy Điển U21
10 22 - 8 +14 18
4
Áo U21
10 22 - 13 +9 16
4
Belarus U21
10 16 - 15 +1 12
4
Bosnia-Herzegovina U21
10 9 - 16 -7 11
4
Croatia U21
8 19 - 10 +9 16
4
Faroe Islands U21
10 6 - 12 -6 10
4
Hungary U21
10 16 - 17 -1 14
4
Kosovo U21
10 8 - 13 -5 12
4
Litva U21
8 7 - 22 -15 7
4
Scotland U21
8 6 - 10 -4 7
4
Xứ Wales U21
10 15 - 14 +1 11
5
Albania U21
10 9 - 17 -8 10
5
Azerbaijan U21
10 12 - 24 -12 7
5
Bulgaria U21
10 10 - 11 -1 10
5
Czech Republic U21
8 13 - 6 +7 16
5
Kazakhstan U21
8 4 - 14 -10 2
5
Latvia U21
10 5 - 19 -14 7
5
Malta U21
8 10 - 25 -15 6
5
Montenegro U21
10 14 - 17 -3 11
5
North Macedonia U21
10 8 - 15 -7 9
5
Síp U21
10 16 - 16 0 11
6
Andorra U21
10 1 - 28 -27 0
6
Armenia U21
10 7 - 28 -21 3
6
Estonia U21
10 0 - 32 -32 0
6
Gibraltar U21
10 1 - 41 -40 1
6
Liechtenstein U21
10 0 - 63 -63 0
6
Luxembourg U21
10 2 - 26 -24 1
6
Nga U21
0 0 - 0 0 0
6
San Marino U21
10 0 - 34 -34 1
6
Slovakia U21
8 18 - 10 +8 15
7
Republic of Ireland U21
8 13 - 9 +4 15
8
Israel U21
8 13 - 10 +3 13
9
Iceland U21
8 13 - 7 +6 12
Euro U21 Euro U21 (Promotion)

So sánh

10Trận đấu10
7Ghi được1
12Thủng lưới41
0.7Bàn thắng mỗi trận0.1
5Giữ sạch lưới0
4Trên 2.5 bàn7
5Hiệp hai1

Đối đầu

Trang trận đấu