Ukraina U19 vs Italy U19
Tỷ số chung cuộc: Ukraina U19 3-2 Italy U19 tại UEFA U19 Championship, 21 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Ukraina U19 thắng 2, hòa 0, Italy U19 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- UEFA U19 Championship · Group Stage · Vòng 3
- Sân vận động
- Inver Park, Larne
- Phong độ
- WWDWL Ukraina U19
- WWDLD Italy U19
- 7' H. Synchuk 1-0
- 31' Christian Corradi
- 33' Daniil Vashchenko
- 34' 1-1 T. Ebone · L. Di Maggio
- 42' Matvii Ponomarenko
- HT1-1
- 46' ▲ M. Mannini ▼ L. Di Maggio
- 49' Taras Mykhavko
- 52' 1-2 M. Romano · T. Ebone
- 54' D. Krevsun · M. Ponomarenko 2-2
- 64' ▲ F. Mané ▼ F. Chiarodia
- 69' ▲ S. Pafundi ▼ L. Anghelè
- 69' ▲ L. Lipani ▼ J. Harder
- 73' Christian Corradi
- 73' Christian Corradi
- 74' M. Ponomarenko11m 3-2
- 75' ▲ D. Bartesaghi ▼ D. Sia
- 88' ▲ T. Tutierov ▼ H. Synchuk
- 89' Andrii Matkevych
- 89' ▲ S. Obinaiia ▼ D. Vashchenko
- 90'+2 ▲ V. Tsukanov ▼ R. Hadzhiiev
- FT3-2
Đội hình
- 12V. Krapyvtsov 7.5
- 20O. Husiev 6.2
- 21M. Melnychenko 6.2
- 3I. Yermachkov 7.3
- 14T. Mykhavko 6.5
- 8D. Vashchenko ▼ 89' 6.9
- 18H. Synchuk ⚽ ▼ 88' 7.3
- 11D. Krevsun ⚽ 7.3
- 17R. Hadzhiiev ▼ 90' 6.5
- 10A. Matkevych 7.0
- 9M. Ponomarenko ⚽ ⇢ 8.2
Dự bị 9
- 15T. Tutierov ▲ 88' 6.6
- 6S. Obinaiia ▲ 89'
- 22V. Tsukanov ▲ 90'
- 7K. Shevchenko
- 4K. Dihtiar
- 5M. Oharkov
- 19D. Bohdanov
- 2A. Drozd
- 1M. Bakus
- 1F. Magro 6.7
- 2V. Magni 7.5
- 13C. Corradi 5.7
- 4F. Chiarodia ▼ 64' 6.9
- 14F. Pagnucco 6.5
- 19M. Romano ⚽ 7.3
- 15J. Harder ▼ 69' 6.9
- 8L. Di Maggio ⇢ ▼ 46' 7.2
- 20L. Anghelè ▼ 69' 6.6
- 9T. Ebone ⚽ ⇢ 8.2
- 7D. Sia ▼ 75' 6.2
Dự bị 9
- 16M. Mannini ▲ 46' 7.2
- 6F. Mané ▲ 64' 7.0
- 10S. Pafundi ▲ 69' 6.2
- 5L. Lipani ▲ 69' 6.5
- 3D. Bartesaghi ▲ 75' 6.9
- 18K. Zeroli
- 17A. Ciammaglichella
- 12R. Bellucci
- 11F. Camarda
Thống kê
04⚑4
⚑421
32%Kiểm soát bóng68%
15Dứt điểm17
7Trúng đích7
3Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm11
5Bị chặn3
4Phạt góc4
0Việt vị2
17Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
6Cứu thua4
239Chuyền bóng519
146Chuyền chính xác432
61%Chính xác chuyền83%
So sánh
10Trận đấu10
18Ghi được26
8Thủng lưới10
1.8Bàn thắng mỗi trận2.6
6Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn8
11Hiệp hai13