Đức U19
2 : 5
FT · Hiệp một 1:4
·
Na Uy U19

Đức U19 vs Na Uy U19

Tỷ số chung cuộc: Đức U19 2-5 Na Uy U19 tại UEFA U19 Championship, 24 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Đức U19 thắng 2, hòa 0, Na Uy U19 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U19 Championship · Elite Round · Vòng 3
Sân vận động
Stadion Dr. Milan Jelić, Modriča
Phong độ
WDWWL Đức U19
LDDLL Na Uy U19
  1. 7' 0-1 E. Håland
  2. 20' J. Beste 1-1
  3. 29' 1-2 E. Håland
  4. 35' 1-3 L. Oestigaard
  5. 39' K. Havertz J. Kubler
  6. 39' G. Itter A. Amade
  7. 43' 1-4 H. Vetlesen
  8. HT1-4
  9. 59' M. Wintzheimer J. Beste
  10. 63' A. Akkaynak11m 2-4
  11. 71' 2-5 S. Nordli
  12. 81' E. Markovic O. Brynhildsen
  13. 88' M. Vinjor S. Nordli
  14. 90'+2 U. Fredriksen E. Håland
  15. FT2-5

Đội hình

Đức U19 HLV: M. Schönweitz
  1. 1J. Bartels
  2. 4T. Baack
  3. 2A. Amade ▼ 39'
  4. 17J. Beste ▼ 59'
  5. 14L. Kilian
  6. 6A. Akkaynak
  7. 16J. Kubler ▼ 39'
  8. 11S. Schreck
  9. 8A. Maier
  10. 19L. Maina
  11. 20Y. Otto

Dự bị 8

  1. 10K. Havertz ▲ 39'
  2. 3G. Itter ▲ 39'
  3. 9M. Wintzheimer ▲ 59'
  4. 13D. Itter
  5. 7T. Tillman
  6. 15B. Goller
  7. 18A. Fein
  8. 12L. Grill
Na Uy U19 HLV: P. Johansen
  1. 12J. Lund
  2. 4T. Salte
  3. 22L. Mickelson
  4. 3John Kitolano
  5. 5L. Oestigaard
  6. 18T. Svendsen
  7. 20S. Nordli ▼ 88'
  8. 16T. Børkeeiet
  9. 7H. Vetlesen
  10. 21O. Brynhildsen ▼ 81'
  11. 19E. Håland ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 10E. Markovic ▲ 81'
  2. 17M. Vinjor ▲ 88'
  3. 14U. Fredriksen ▲ 90'
  4. 1E. Ødegaard
  5. 2C. Borchgrevink
  6. 6A. Hadzic
  7. 11J. Hauge
  8. 13M. Olsen
  9. 9A. Agouda

So sánh

6Trận đấu10
23Ghi được30
8Thủng lưới21
3.83Bàn thắng mỗi trận3
2Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn9
18Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu