Thụy Sĩ U19
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Thụy Điển U19

Thụy Sĩ U19 vs Thụy Điển U19

Tỷ số chung cuộc: Thụy Sĩ U19 2-1 Thụy Điển U19 tại UEFA U19 Championship - Qualification, 15 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Thụy Sĩ U19 thắng 2, hòa 0, Thụy Điển U19 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U19 Championship - Qualification · Qualifying Round · Vòng 5
Sân vận động
Borås Arena, Boras
Phong độ
WLLLW Thụy Sĩ U19
WWDLD Thụy Điển U19
  1. 2' S. Henchoz 1-0
  2. 6' I. Ogbus 2-0
  3. 12' S. Huber
  4. 13' 2-1 M. Madjed11m
  5. HT2-1
  6. 48' M. Madjed
  7. 58' D. Ngonzo M. Seiler
  8. 58' J. Manzambi C. Ligue
  9. 58' M. Abdeljaoued D. Xhemalija
  10. 73' K. Karlsson
  11. 73' A. Njie T. Ayari
  12. 78' E. Tannor M. Madjed
  13. 79' J. Lüthi L. Bajrami
  14. 84' R. Kessler S. Marques
  15. 85' N. Zätterström L. Oliveira
  16. 86' E. Tannor
  17. 90'+1 S. Walker
  18. FT2-1

Đội hình

Thụy Sĩ U19 HLV: I. Borenovic
  1. 1S. Huber
  2. 4S. Henchoz
  3. 3M. Seiler ▼ 58'
  4. 7M. Deme
  5. 6D. Xhemalija ▼ 58'
  6. 23J. Zé
  7. 22S. Marques ▼ 84'
  8. 18S. Walker
  9. 9L. Bajrami ▼ 79'
  10. 10C. Ligue ▼ 58'
  11. 15I. Ogbus

Dự bị 9

  1. 2D. Ngonzo ▲ 58'
  2. 8J. Manzambi ▲ 58'
  3. 16M. Abdeljaoued ▲ 58'
  4. 14J. Lüthi ▲ 79'
  5. 13R. Kessler ▲ 84'
  6. 12C. Emch
  7. 5M. Rizvanović
  8. 17S. Krasniqi
  9. 11T. Ouattara
Thụy Điển U19 HLV: V. Eriksson
  1. 1E. Bishesari
  2. 2E. Makolli
  3. 3A. Cardaklija
  4. 14C. Axede
  5. 6K. Karlsson
  6. 19T. Ayari ▼ 73'
  7. 10P. Dahbo
  8. 8L. Bergvall
  9. 5A. Skogmar
  10. 11M. Madjed ▼ 78'
  11. 15L. Oliveira ▼ 85'

Dự bị 9

  1. 9A. Njie ▲ 73'
  2. 17E. Tannor ▲ 78'
  3. 13N. Zätterström ▲ 85'
  4. 4A. Pérez
  5. 12F. Sidklev
  6. 20G. Granström
  7. 18T. Sandberg
  8. 7G. Rapp
  9. 16A. Stroud

Thống kê

02
30

So sánh

6Trận đấu3
10Ghi được3
4Thủng lưới4
1.67Bàn thắng mỗi trận1
4Giữ sạch lưới1
3Trên 2.5 bàn2
6Hiệp hai1

Đối đầu

Trang trận đấu