Israel U17
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Anh U17

Israel U17 vs Anh U17

Tỷ số chung cuộc: Israel U17 3-1 Anh U17 tại UEFA U17 Championship - Qualification, 28 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Israel U17 thắng 1, hòa 1, Anh U17 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U17 Championship - Qualification · Group Stage · Vòng 2
Phong độ
WLWWW Israel U17
WLWLW Anh U17
  1. 32' M. Salmon
  2. 34' E. Didi · I. Yossef 1-0
  3. 37' A. Tavares
  4. 37' E. Didi
  5. HT1-0
  6. 46' I. Dadia E. Didi
  7. 48' 1-1 R. Kavuma McQueen
  8. 57' I. Yossef 2-1
  9. 62' N. Goldenberg
  10. 63' O. Boast H. Higgins
  11. 65' I. Berku N. Goldenberg
  12. 67' I. Dadia 3-1
  13. 68' I. Dadia
  14. 71' M. Little J. Gabriel
  15. 71' F. Ghanayim I. Yossef
  16. 71' T. Bar D. Shushan
  17. 73' J. Howard
  18. 86' B. Zuares Y. Abihazira
  19. 86' M. Mills A. Tavares
  20. FT3-1

Đội hình

Israel U17 HLV: A. Benado
  1. 18E. Luka
  2. 2S. Vacsman
  3. 5T. Peleg
  4. 4S. Lavi
  5. 3D. Davidi
  6. 10D. Shushan ▼ 71'
  7. 17N. Goldenberg ▼ 65'
  8. 6B. Dajani
  9. 11E. Didi ▼ 46'
  10. 9Y. Abihazira ▼ 86'
  11. 19I. Yossef ▼ 71'

Dự bị 9

  1. 1Y. Bazdog
  2. 7B. Zuares ▲ 86'
  3. 8I. Berku ▲ 65'
  4. 12N. Shmuel
  5. 13A. Demchuk
  6. 14T. Bar ▲ 71'
  7. 15F. Ghanayim ▲ 71'
  8. 16N. Nuna
  9. 20I. Dadia ▲ 46'
Anh U17 HLV: N. Ryan
  1. 1R. Dowell
  2. 6J. Howard
  3. 4K. Cassim
  4. 3C. Diakite
  5. 2O. Sandiford
  6. 19H. Higgins ▼ 63'
  7. 5M. Salmon
  8. 10J. Gabriel ▼ 71'
  9. 17H. de Lisle
  10. 11A. Tavares ▼ 86'
  11. 7R. Kavuma McQueen

Dự bị 8

  1. 13B. Vickery
  2. 9T. Lamb
  3. 12J. Wain
  4. 14M. Little ▲ 71'
  5. 15M. Mills ▲ 86'
  6. 16O. Wilkinson
  7. 18O. Boast ▲ 63'
  8. 20J. Watson

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bỉ U17
3 7 - 4 +3 9
1
Montenegro U17
3 5 - 5 0 6
1
Pháp U17
3 6 - 1 +5 9
1
Tây Ban Nha U17
3 5 - 0 +5 7
2
Croatia U17
3 7 - 4 +3 6
2
Czech Republic U17
3 5 - 3 +2 5
2
Đan Mạch U17
3 7 - 7 0 6
2
Hy Lạp U17
2 5 - 5 0 3
2
Italy U17
3 11 - 4 +7 6
2
Republic of Ireland U17
3 10 - 2 +8 6
2
Romania U17
3 7 - 4 +3 6
2
Scotland U17
3 4 - 4 0 6
2
Serbia U17
3 8 - 5 +3 6
2
Slovenia U17
3 5 - 3 +2 4
3
Áo U17
3 3 - 7 -4 2
3
Ba Lan U17
3 5 - 4 +1 4
3
Belarus U17
3 9 - 10 -1 3
3
Bosnia-Herzegovina U17
3 6 - 3 +3 4
3
Bulgaria U17
3 6 - 2 +4 4
3
Đức U17
3 3 - 4 -1 4
3
Faroe Islands U17
3 4 - 10 -6 3
3
Georgia U17
2 2 - 7 -5 0
3
Hà Lan U17
3 7 - 5 +2 4
3
Hungary U17
3 11 - 9 +2 4
3
Iceland U17
3 4 - 10 -6 3
3
Israel U17
3 6 - 7 -1 4
3
Latvia U17
3 7 - 9 -2 3
3
Litva U17
3 2 - 6 -4 3
3
Luxembourg U17
2 0 - 5 -5 0
3
Phần Lan U17
3 3 - 2 +1 4
3
Thổ Nhĩ Kỳ U17
3 4 - 2 +2 4
3
Thụy Điển U17
3 9 - 5 +4 4
3
Thụy Sĩ U17
3 3 - 4 -1 3
3
Ukraina U17
3 4 - 3 +1 4
4
Albania U17
3 2 - 6 -4 1
4
Andorra U17
3 2 - 12 -10 0
4
Anh U17
3 3 - 7 -4 0
4
Armenia U17
3 1 - 5 -4 0
4
Azerbaijan U17
3 2 - 18 -16 0
4
Bồ Đào Nha U17
3 3 - 6 -3 0
4
Estonia U17
3 1 - 6 -5 0
4
Gibraltar U17
3 0 - 14 -14 0
4
Kazakhstan U17
3 1 - 6 -5 1
4
Kosovo U17
3 5 - 9 -4 0
4
Liechtenstein U17
3 0 - 26 -26 0
4
Malta U17
3 3 - 6 -3 1
4
Moldova U17
3 1 - 8 -7 1
4
Na Uy U17
3 2 - 7 -5 1
4
North Macedonia U17
3 2 - 8 -6 0
4
Northern Ireland U17
3 1 - 8 -7 0
4
San Marino U17
3 0 - 9 -9 0
4
Síp U17
3 1 - 6 -5 0
4
Slovakia U17
3 2 - 16 -14 0
4
Xứ Wales U17
3 2 - 3 -1 2

So sánh

6Trận đấu6
15Ghi được9
8Thủng lưới10
2.5Bàn thắng mỗi trận1.5
2Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn3
10Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu