Thụy Điển U17
5 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Anh U17

Thụy Điển U17 vs Anh U17

Tỷ số chung cuộc: Thụy Điển U17 5-3 Anh U17 tại UEFA U17 Championship - Qualification, 3 tháng 11, 2025.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA U17 Championship - Qualification · Group Stage · Vòng 1
Phong độ
WWDLW Thụy Điển U17
WLWLW Anh U17
  1. 4' E. Khalil
  2. 13' 0-1 B. Madjo · M. Olayiwola
  3. 17' A. Odefalk 1-1
  4. 26' S. Mujevic
  5. 33' O. Mansson
  6. 39' R. Bardghji 2-1
  7. HT2-1
  8. 46' M. Olayiwola
  9. 50' R. Bardghji 3-1
  10. 55' D. Mehmeti 4-1
  11. 56' A. Thornton R. Gokah
  12. 63' L. Persson A. Odefalk
  13. 63' A. Andersson R. Bardghji
  14. 63' 4-2 O. Boast11m
  15. 65' D. Mehmeti 5-2
  16. 77' G. Duarte S. Mujevic
  17. 81' K. Thompson O. Boast
  18. 86' L. Hyppanen T. Furuseth
  19. 86' W. Ngana A. Johansson
  20. 87' S. Alabi M. Olayiwola
  21. 90' 5-3 B. Madjo
  22. FT5-3

Đội hình

Thụy Điển U17 HLV: A. Kjäll
  1. 12V. Arnstrom
  2. 2E. Khalil
  3. 4T. Furuseth ▼ 86'
  4. 3V. Hidalgo
  5. 5V. O. Falth
  6. 6O. Mansson
  7. 8S. Mujevic ▼ 77'
  8. 10A. Odefalk ▼ 63'
  9. 18A. Johansson ▼ 86'
  10. 9R. Bardghji ▼ 63'
  11. 11D. Mehmeti

Dự bị 8

  1. 1B. Norell
  2. 7G. Duarte ▲ 77'
  3. 13L. Hyppanen ▲ 86'
  4. 14W. Ngana ▲ 86'
  5. 15H. Lindskog
  6. 17L. Persson ▲ 63'
  7. 19N. Inoussa
  8. 21A. Andersson ▲ 63'
Anh U17 HLV: N. Ryan
  1. 13I. Collinson
  2. 7J. Drakes-Thomas
  3. 16R. Gokah ▼ 56'
  4. 3C. Diakite
  5. 6M. Barrett
  6. 2O. Sandiford
  7. 20M. Olayiwola ▼ 87'
  8. 4C. Holland
  9. 19O. Boast ▼ 81'
  10. 9B. Madjo
  11. 14H. de Lisle

Dự bị 5

  1. 1G. Mair
  2. 10S. Alabi ▲ 87'
  3. 12A. Thornton ▲ 56'
  4. 15K. Thompson ▲ 81'
  5. 17J. King

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bỉ U17
3 7 - 4 +3 9
1
Montenegro U17
3 5 - 5 0 6
1
Pháp U17
3 6 - 1 +5 9
1
Tây Ban Nha U17
3 5 - 0 +5 7
2
Croatia U17
3 7 - 4 +3 6
2
Czech Republic U17
3 5 - 3 +2 5
2
Đan Mạch U17
3 7 - 7 0 6
2
Hy Lạp U17
2 5 - 5 0 3
2
Italy U17
3 11 - 4 +7 6
2
Republic of Ireland U17
3 10 - 2 +8 6
2
Romania U17
3 7 - 4 +3 6
2
Scotland U17
3 4 - 4 0 6
2
Serbia U17
3 8 - 5 +3 6
2
Slovenia U17
3 5 - 3 +2 4
3
Áo U17
3 3 - 7 -4 2
3
Ba Lan U17
3 5 - 4 +1 4
3
Belarus U17
3 9 - 10 -1 3
3
Bosnia-Herzegovina U17
3 6 - 3 +3 4
3
Bulgaria U17
3 6 - 2 +4 4
3
Đức U17
3 3 - 4 -1 4
3
Faroe Islands U17
3 4 - 10 -6 3
3
Georgia U17
2 2 - 7 -5 0
3
Hà Lan U17
3 7 - 5 +2 4
3
Hungary U17
3 11 - 9 +2 4
3
Iceland U17
3 4 - 10 -6 3
3
Israel U17
3 6 - 7 -1 4
3
Latvia U17
3 7 - 9 -2 3
3
Litva U17
3 2 - 6 -4 3
3
Luxembourg U17
2 0 - 5 -5 0
3
Phần Lan U17
3 3 - 2 +1 4
3
Thổ Nhĩ Kỳ U17
3 4 - 2 +2 4
3
Thụy Điển U17
3 9 - 5 +4 4
3
Thụy Sĩ U17
3 3 - 4 -1 3
3
Ukraina U17
3 4 - 3 +1 4
4
Albania U17
3 2 - 6 -4 1
4
Andorra U17
3 2 - 12 -10 0
4
Anh U17
3 3 - 7 -4 0
4
Armenia U17
3 1 - 5 -4 0
4
Azerbaijan U17
3 2 - 18 -16 0
4
Bồ Đào Nha U17
3 3 - 6 -3 0
4
Estonia U17
3 1 - 6 -5 0
4
Gibraltar U17
3 0 - 14 -14 0
4
Kazakhstan U17
3 1 - 6 -5 1
4
Kosovo U17
3 5 - 9 -4 0
4
Liechtenstein U17
3 0 - 26 -26 0
4
Malta U17
3 3 - 6 -3 1
4
Moldova U17
3 1 - 8 -7 1
4
Na Uy U17
3 2 - 7 -5 1
4
North Macedonia U17
3 2 - 8 -6 0
4
Northern Ireland U17
3 1 - 8 -7 0
4
San Marino U17
3 0 - 9 -9 0
4
Síp U17
3 1 - 6 -5 0
4
Slovakia U17
3 2 - 16 -14 0
4
Xứ Wales U17
3 2 - 3 -1 2

So sánh

6Trận đấu6
18Ghi được9
8Thủng lưới10
3Bàn thắng mỗi trận1.5
3Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn3
10Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu