Scotland W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Hà Lan W

Scotland W vs Hà Lan W

Tỷ số chung cuộc: Scotland W 0-1 Hà Lan W tại UEFA Nations League - Women, 31 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Scotland W thắng 0, hòa 0, Hà Lan W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Nations League - Women · League A · Vòng 4
Sân vận động
Hampden Park, Glasgow
Phong độ
LWLDW Scotland W
WDWWW Hà Lan W
  1. 28' S. Howard
  2. 33' D. Egurrola L. Martens
  3. HT0-0
  4. 51' J. Clark
  5. 53' C. Dijkstra
  6. 60' 0-1 E. Brugts · D. Egurrola
  7. 61' C. Grimshaw E. Cuthbert
  8. 61' M. Thomas C. Emslie
  9. 72' L. Davidson K. Hanson
  10. 72' J. Napier L. Evans
  11. 72' W. Kaptein D. van de Donk
  12. 81' J. Smith K. MacLean
  13. 85' L. Wilms E. Brugts
  14. 85' K. Snoeijs L. Beerensteyn
  15. FT0-1

Đội hình

Scotland W HLV: Pedro Martínez Losa
  1. 21S. MacIver
  2. 5S. Howard
  3. 4R. Corsie
  4. 2N. Docherty
  5. 15J. Clark
  6. 7F. Brown
  7. 22E. Cuthbert ▼ 61'
  8. 6K. MacLean ▼ 81'
  9. 18C. Emslie ▼ 61'
  10. 11L. Evans ▼ 72'
  11. 10K. Hanson ▼ 72'

Dự bị 12

  1. 8C. Grimshaw ▲ 61'
  2. 20M. Thomas ▲ 61'
  3. 19L. Davidson ▲ 72'
  4. 23J. Napier ▲ 72'
  5. 13J. Smith ▲ 81'
  6. 17K. Howat
  7. 12J. Fife
  8. 14R. McLauchlan
  9. 3C. Cornet
  10. 9A. Gallacher
  11. 1L. Gibson
  12. 16A. Rodgers
Hà Lan W HLV: A. Jonker
  1. 1D. van Domselaar
  2. 3C. Dijkstra
  3. 18K. Casparij
  4. 8S. Spitse
  5. 10D. van de Donk ▼ 72'
  6. 14J. Groenen
  7. 6J. Roord
  8. 17V. Pelova
  9. 22E. Brugts ▼ 85'
  10. 11L. Martens ▼ 33'
  11. 7L. Beerensteyn ▼ 85'

Dự bị 12

  1. 21D. Egurrola ▲ 33'
  2. 19W. Kaptein ▲ 72'
  3. 2L. Wilms ▲ 85'
  4. 15K. Snoeijs ▲ 85'
  5. 9V. Miedema
  6. 16J. Weimar
  7. 12J. Baijings
  8. 20M. Auée
  9. 23B. Lorsheyd
  10. 13R. Jansen
  11. 5M. van Dongen
  12. 4M. Olislagers

Thống kê

02
10

So sánh

10Trận đấu13
13Ghi được28
16Thủng lưới15
1.3Bàn thắng mỗi trận2.15
3Giữ sạch lưới5
6Trên 2.5 bàn10
3Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu