Real Madrid
6 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Monaco

Real Madrid vs Monaco

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 6-1 Monaco tại UEFA Champions League, 20 tháng 1, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 7
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WLWWW Real Madrid
WWWWD Monaco
  1. 5' K. Mbappe · F. Valverde 1-0
  2. 26' K. Mbappe · Vinicius Junior 2-0
  3. 33' Denis Zakaria
  4. 44' Jude Bellingham
  5. HT2-0
  6. 46' D. Ceballos R. Asencio
  7. 51' F. Mastantuono · Vinicius Junior 3-0
  8. 55' T. Kehrerphản lưới · Vinicius Junior 4-0
  9. 61' K. Ouattara Vanderson
  10. 61' M. Coulibaly A. Fati
  11. 63' Vinicius Junior · A. Guler 5-0
  12. 71' G. Garcia F. Mastantuono
  13. 72' 5-1 J. Teze
  14. 73' G. Ilenikhena F. Balogun
  15. 73' A. Bamba D. Zakaria
  16. 76' D. Carvajal A. Guler
  17. 76' F. Garcia E. Camavinga
  18. 80' J. Bellingham · F. Valverde 6-1
  19. 83' D. Mesonero F. Valverde
  20. 84' L. Michal A. Golovin
  21. FT6-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 1T. Courtois 7.5
  2. 8F. Valverde ⇢2 ▼ 83' 7.2
  3. 17R. Asencio ▼ 46' 6.9
  4. 24D. Huijsen 6.2
  5. 6E. Camavinga ▼ 76' 7.3
  6. 15A. Guler ▼ 76' 6.9
  7. 14A. Tchouameni 7.2
  8. 5J. Bellingham 8.5
  9. 30F. Mastantuono ▼ 71' 8.3
  10. 10K. Mbappe ⚽2 9.5
  11. 7Vinicius Junior ⇢2 10.0

Dự bị 9

  1. 13A. Lunin
  2. 26Fran
  3. 2D. Carvajal ▲ 76' 6.7
  4. 4D. Alaba
  5. 16G. Garcia ▲ 71' 6.5
  6. 19D. Ceballos ▲ 46' 6.3
  7. 20F. Garcia ▲ 76' 6.3
  8. 33P. Fortuny
  9. 47D. Mesonero ▲ 83'
Monaco Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sebastien Pocognoli
  1. 16P. Kohn 5.3
  2. 2Vanderson ▼ 61' 5.6
  3. 3E. Dier 5.7
  4. 5T. Kehrer 3.9
  5. 12Caio Henrique 5.9
  6. 6D. Zakaria ▼ 73' 6.5
  7. 4J. Teze 8.2
  8. 11M. Akliouche 6.2
  9. 31A. Fati ▼ 61' 6.3
  10. 10A. Golovin ▼ 84' 6.3
  11. 9F. Balogun ▼ 73' 6.7

Dự bị 11

  1. 40J. Stawiecki
  2. 50Y. Lienard
  3. 14M. Biereth
  4. 17S. Idumbo
  5. 19G. Ilenikhena ▲ 73' 6.2
  6. 20K. Ouattara ▲ 61' 6.3
  7. 21L. Michal ▲ 84' 6.2
  8. 23A. Bamba ▲ 73' 6.9
  9. 28M. Coulibaly ▲ 61' 6.5
  10. 41I. Toure
  11. 44S. Nibombe

Thống kê

0110
610
49%Kiểm soát bóng51%
25Dứt điểm20
5Trúng đích6
10Chệch đích9
20Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm7
10Bị chặn5
10Phạt góc6
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
5Cứu thua1
-2.34Bàn thắng ngăn chặn-2.34
482Chuyền bóng509
433Chuyền chính xác441
90%Chính xác chuyền87%
3.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

55Trận đấu47
118Ghi được78
59Thủng lưới77
2.15Bàn thắng mỗi trận1.66
19Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn31
63Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu