Tottenham Hotspur
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
SK Slavia Praha

Tottenham Hotspur vs SK Slavia Praha

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 3-0 SK Slavia Praha tại UEFA Champions League, 9 tháng 12, 2025.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 6
Phong độ
WLDDL Tottenham Hotspur
WWLWW SK Slavia Praha
  1. 13' Štěpán Chaloupek
  2. 15' Micky van de Ven
  3. 26' D. Zimaphản lưới · C. Romero 1-0
  4. 28' Igoh Ogbu
  5. 40' João Palhinha
  6. HT1-0
  7. 48' Youssoupha Sanyang
  8. 50' M. Kudus11m 2-0
  9. 56' David Zima
  10. 58' M. Tel M. Kudus
  11. 58' P. M. Sarr A. Gray
  12. 60' C. Zafeiris S. Chaloupek
  13. 60' T. Vlcek D. Zima
  14. 60' E. Prekop M. Chytil
  15. 68' B. Davies P. Porro
  16. 68' R. Kolo Muani Richarlison
  17. 76' L. Bergvall W. Odobert
  18. 76' M. Cham M. Sadilek
  19. 79' X. Simons11m 3-0
  20. 80' Y. Mbodji Y. Sanyang
  21. FT3-0

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bruno Saltor
  1. 1G. Vicario 8.2
  2. 23P. Porro ▼ 68' 7.2
  3. 17C. Romero 7.6
  4. 37M. van de Ven 7.2
  5. 24D. Spence 7.7
  6. 6J. Palhinha 7.3
  7. 14A. Gray ▼ 58' 7.2
  8. 20M. Kudus ▼ 58' 7.3
  9. 7X. Simons 7.3
  10. 28W. Odobert ▼ 76' 6.2
  11. 9Richarlison ▼ 68' 6.2

Dự bị 12

  1. 31A. Kinsky
  2. 46L. Gunter
  3. 4K. Danso
  4. 11M. Tel ▲ 58' 6.9
  5. 15L. Bergvall ▲ 76' 6.7
  6. 29P. M. Sarr ▲ 58' 6.7
  7. 30R. Bentancur
  8. 33B. Davies ▲ 68' 6.9
  9. 39R. Kolo Muani ▲ 68' 6.7
  10. 44D. Scarlett
  11. 52C. Olusesi
  12. 68L. Williams-Barnett
SK Slavia Praha Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Jindrich Trpisovsky
  1. 36J. Stanek 7.7
  2. 3T. Holes 6.7
  3. 5I. Ogbu 5.6
  4. 4D. Zima ▼ 60' 5.7
  5. 21D. Doudera 7.2
  6. 16D. Moses 6.9
  7. 2S. Chaloupek ▼ 60' 6.5
  8. 11Y. Sanyang ▼ 80' 6.6
  9. 17L. Provod 6.3
  10. 23M. Sadilek ▼ 76' 6.6
  11. 13M. Chytil ▼ 60' 6.5

Dự bị 12

  1. 35J. Markovic
  2. 7M. Cham ▲ 76' 6.6
  3. 8D. Hashioka
  4. 9V. Kusej
  5. 10C. Zafeiris ▲ 60' 6.5
  6. 12Y. Mbodji ▲ 80' 6.6
  7. 18J. Boril
  8. 19O. Dorley
  9. 25T. Chory
  10. 26I. Schranz
  11. 27T. Vlcek ▲ 60' 6.7
  12. 31E. Prekop ▲ 60' 6.2

Thống kê

028
340
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm12
10Trúng đích5
2Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn2
8Phạt góc3
0Việt vị2
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
5Cứu thua8
-0.21Bàn thắng ngăn chặn-0.21
358Chuyền bóng306
293Chuyền chính xác228
82%Chính xác chuyền75%
2.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

57Trận đấu51
80Ghi được100
82Thủng lưới57
1.4Bàn thắng mỗi trận1.96
19Giữ sạch lưới20
34Trên 2.5 bàn32
47Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu