Malaysia
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Lãnh thổ Palestine

Malaysia vs Lãnh thổ Palestine

Tỷ số chung cuộc: Malaysia 1-0 Lãnh thổ Palestine tại Friendlies, 8 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Malaysia thắng 1, hòa 0, Lãnh thổ Palestine thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Friendlies · Friendlies 3
Phong độ
WLWLL Malaysia
LLWLL Lãnh thổ Palestine
  1. 4' J. Figueiredo 1-0
  2. 33' Yellow Card
  3. HT1-0
  4. 46' W. Nabhan A. Taha
  5. 58' M. Abu Warda A. Kaied
  6. 76' Yellow Card
  7. 81' H. Al Hussein H. Hamdan
  8. 81' O. Faraj T. Seyam
  9. 82' Yellow Card
  10. 85' Yellow Card
  11. 89' M. Farawi M. Al Battat
  12. 89' F. Massri B. Moussa
  13. 90'+5 Yellow Card
  14. FT1-0

Đội hình

Malaysia HLV: P. Cklamovski
  1. 16S. Hazmi
  2. 5Q. Cheng
  3. 6H. Haiqal
  4. 3S. Saad
  5. D. Tan
  6. 15N. Laine
  7. 20N. Faiz
  8. 12A. Aiman
  9. 14J. Figueiredo
  10. 19R. Holgado
  11. 4Gabriel Palmero

Dự bị 12

  1. D. Ting
  2. J. Irazabal
  3. 1A. Ghani
  4. 8S. Wilkin
  5. 9R. Morales
  6. 10Endrick
  7. 11S. Rasid
  8. 22L. Corbin-Ong
  9. Nadzli Haziq
  10. S. Aguero
  11. 7R. Chin
  12. A. Azmi
Lãnh thổ Palestine HLV: Ihab Abu Jazar
  1. 22I. R. Hamadeh
  2. 4Y. Hamed
  3. 15M. Termanini
  4. 14A. Taha ▼ 46'
  5. 7M. Al Battat ▼ 89'
  6. 8H. Hamdan ▼ 81'
  7. 6O. Kharoub
  8. 9T. Seyam ▼ 81'
  9. 3B. Moussa ▼ 89'
  10. 18A. Kaied ▼ 58'
  11. 19W. Abou Ali

Dự bị 9

  1. 1T. Ali
  2. M. Abumayyala
  3. 2A. Rabei
  4. W. Nabhan ▲ 46'
  5. 17M. Farawi ▲ 89'
  6. H. Al Hussein ▲ 81'
  7. 10M. Abu Warda ▲ 58'
  8. 13O. Faraj ▲ 81'
  9. F. Massri ▲ 89'

Thống kê

02
30

So sánh

10Trận đấu5
11Ghi được2
12Thủng lưới9
1.1Bàn thắng mỗi trận0.4
3Giữ sạch lưới1
4Trên 2.5 bàn3
7Hiệp hai0

Đối đầu

Trang trận đấu