Pháp U21
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Serbia U21

Pháp U21 vs Serbia U21

Tỷ số chung cuộc: Pháp U21 3-0 Serbia U21 tại Friendlies, 8 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Pháp U21 thắng 3, hòa 0, Serbia U21 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Friendlies · Friendlies
Phong độ
LDWLD Pháp U21
WLWWW Serbia U21
  1. 2' M. Tel 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' R. Risser G. Restes
  4. 46' J. Canvot L. Yoro
  5. 46' T. Koudou S. Kumbedi
  6. 46' L. Leroux V. Atangana
  7. 46' E. J. Kroupi J. Bahoya
  8. 46' V. Dzodic L. Lijeskic
  9. 56' L. Leroux 2-0
  10. 60' B. Kovacevic S. Lekovic
  11. 60' J. Mijatovic J. Milosevic
  12. 61' S. Dzodic M. Mitrovic
  13. 61' B. Mircetic L. Jovanovic
  14. 68' S. Bouabre L. Ugochukwu
  15. 68' N. Edjouma W. Odobert
  16. 74' K. Danois A. Bouaddi
  17. 75' V. Djurdjevic O. Mimovic
  18. 75' A. Avdic S. Bukinac
  19. 75' J. Sljivic V. Dragojevic
  20. 75' I. Miladinovic N. Trifunovic
  21. 82' N. Sangui C. Mawissa
  22. 90' M. Tel 3-0
  23. FT3-0

Đội hình

Pháp U21 HLV: Gérald Edmond Louis Baticle
  1. 1G. Restes ▼ 46'
  2. 3S. Kumbedi ▼ 46'
  3. 15L. Yoro ▼ 46'
  4. 2N. Zeze
  5. 13C. Mawissa ▼ 82'
  6. 6V. Atangana ▼ 46'
  7. 8L. Ugochukwu ▼ 68'
  8. 20A. Bouaddi ▼ 74'
  9. 10W. Odobert ▼ 68'
  10. 7M. Tel
  11. 9J. Bahoya ▼ 46'

Dự bị 10

  1. E. Jaouen
  2. R. Risser ▲ 46'
  3. J. Canvot ▲ 46'
  4. T. Koudou ▲ 46'
  5. N. Sangui ▲ 82'
  6. S. Bouabre ▲ 68'
  7. K. Danois ▲ 74'
  8. L. Leroux ▲ 46'
  9. N. Edjouma ▲ 68'
  10. E. J. Kroupi ▲ 46'
Serbia U21 HLV: L. Drulović
  1. 1L. Lijeskic ▼ 46'
  2. 2O. Mimovic ▼ 75'
  3. 5V. Milosavljevic
  4. 6S. Lekovic ▼ 60'
  5. 3S. Bukinac ▼ 75'
  6. 10A. Cvetkovic
  7. 4V. Dragojevic ▼ 75'
  8. 8M. Mitrovic ▼ 61'
  9. 7L. Jovanovic ▼ 61'
  10. 9J. Milosevic ▼ 60'
  11. 11N. Trifunovic ▼ 75'

Dự bị 13

  1. 12V. Dzodic ▲ 46'
  2. 23L. Kalicanin
  3. 13V. Djurdjevic ▲ 75'
  4. 14A. Avdic ▲ 75'
  5. 15B. Kovacevic ▲ 60'
  6. 16L. Stojanovic
  7. 17J. Sljivic ▲ 75'
  8. 18S. Dzodic ▲ 61'
  9. 19J. Mijatovic ▲ 60'
  10. 20B. Mircetic ▲ 61'
  11. 21M. Aleksic
  12. 22I. Miladinovic ▲ 75'
  13. 24N. Krstic

So sánh

13Trận đấu14
28Ghi được17
12Thủng lưới22
2.15Bàn thắng mỗi trận1.21
5Giữ sạch lưới6
7Trên 2.5 bàn7
16Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu