Ma-rốc W
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Mali W

Ma-rốc W vs Mali W

Tỷ số chung cuộc: Ma-rốc W 3-1 Mali W tại Africa Cup of Nations - Women, 18 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Ma-rốc W thắng 3, hòa 0, Mali W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Africa Cup of Nations - Women · Quarter-finals
Phong độ
WDWDD Ma-rốc W
LLLWD Mali W
  1. 7' I. Jraïdi · S. Ouzraoui Diki 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' É. Nakkach N. Badri
  4. 46' S. Mssoudy Y. M'Rabet
  5. 70' I. Saoud F. Tagnaout
  6. 79' I. Jraïdi11m 2-0
  7. 82' M. Traoré C. Sogoré
  8. 84' K. Chapelle I. Jraïdi
  9. 85' S. Diarra K. Diabate
  10. 89' D. Baradji A. Diarra
  11. 89' K. Chapelle · I. Saoud 3-0
  12. 90' I. El Ghazouani S. Ouzraoui Diki
  13. 90' 3-1 A. Traoré11m
  14. FT3-1

Đội hình

Ma-rốc W HLV: Jorge Vilda Rodríguez
  1. 1K. Er-Rmichi
  2. 17H. Aït El Haj
  3. 2Z. Redouani
  4. 10N. Badri ▼ 46'
  5. 3N. Benzina
  6. 14A. Er-Rabbah
  7. 19S. Ouzraoui Diki ▼ 90'
  8. 21Y. M'Rabet ▼ 46'
  9. 9I. Jraïdi ▼ 84'
  10. 7G. Chebbak
  11. 11F. Tagnaout ▼ 70'

Dự bị 10

  1. 24I. El Ghazouani ▲ 90'
  2. 8K. Chapelle ▲ 84'
  3. 20I. Saoud ▲ 70'
  4. 6É. Nakkach ▲ 46'
  5. 18S. Mssoudy ▲ 46'
  6. 22I. Arouaissa
  7. 16A. Lahmari
  8. 4S. Boukhami
  9. 13S. Seghir
  10. 12F. El Jebraoui
Mali W HLV: Saloum Mohamed Houssein
  1. 1F. Karentao
  2. 3F. Dembele
  3. 18A. Samaké
  4. 8Y. Niakaté
  5. 13K. Konté
  6. 2C. Sogoré ▼ 82'
  7. 20S. Traoré
  8. 7F. Diarra
  9. 10A. Diarra ▼ 89'
  10. 14A. Traoré
  11. 15K. Diabate ▼ 85'

Dự bị 10

  1. 21D. Baradji ▲ 89'
  2. 11S. Diarra ▲ 85'
  3. 17M. Traoré ▲ 82'
  4. 12H. Traoré
  5. 16A. Cissé
  6. 19F. Niakaté
  7. 4T. Sissoko
  8. 6C. Dembelé
  9. 9O. Kone
  10. 22A. Drissa Bengaly

So sánh

12Trận đấu8
33Ghi được14
14Thủng lưới12
2.75Bàn thắng mỗi trận1.75
3Giữ sạch lưới2
9Trên 2.5 bàn4
15Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu