Ai Cập
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Botswana

Ai Cập vs Botswana

Tỷ số chung cuộc: Ai Cập 1-1 Botswana tại Africa Cup of Nations - Qualification, 19 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Ai Cập thắng 2, hòa 1, Botswana thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Africa Cup of Nations - Qualification · Group Stage · Vòng 6
Sân vận động
30 June Air Defence Stadium, al-Qāhirah (Cairo)
Phong độ
WLDWL Ai Cập
WWDDD Botswana
  1. 8' 0-1 O. Kebatho · K. Seakanyeng
  2. 15' Trézéguet · Marwan Attia 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' K. Majafi O. Kebatho
  5. 46' T. Sesinyi K. Seakanyeng
  6. 46' T. Kopelang G. Baruti
  7. 59' Hossam Abdelmaguid Ahmed Ramadan
  8. 68' Ibrahim Adel Taher Mohamed
  9. 68' Osama Faisal Mostafa Mohamed
  10. 79' G. Modingwane
  11. 85' Mostafa Fathi Omar Kamal
  12. 86' Mahmoud Zalaka Trézéguet
  13. 90'+4 R. Ratlhogo T. Orebonye
  14. FT1-1

Đội hình

Ai Cập HLV: Hossam Hassan
  1. 26Mostafa Shobeir
  2. 4Omar Kamal ▼ 85'
  3. 12Mohamed Hamdy
  4. 6Ahmed Ramadan ▼ 59'
  5. 5Mohamed Rabia
  6. 7Trézéguet ▼ 86'
  7. 8Nasser Maher
  8. 19Marwan Attia
  9. 9Taher Mohamed ▼ 68'
  10. 11Mostafa Mohamed ▼ 68'
  11. 22Omar Marmoush

Dự bị 11

  1. 2Hossam Abdelmaguid ▲ 59'
  2. 20Ibrahim Adel ▲ 68'
  3. 25Osama Faisal ▲ 68'
  4. 18Mostafa Fathi ▲ 85'
  5. 24Mahmoud Zalaka ▲ 86'
  6. 16Mohamed Awad
  7. 21Mahmoud Saber
  8. 15Ahmed Koka
  9. 17Nabil Emad Dunga
  10. 3Ahmed Eid
  11. 23El Mahdy Soliman
Botswana HLV: M. Ramoreboli
  1. 23G. Phoko
  2. 2T. Leinanyane
  3. 4M. Gaolaolwe
  4. 18L. Ditsele
  5. 3T. Ditlhokwe
  6. 17C. Molefe
  7. 22G. Baruti ▼ 46'
  8. 14G. Modingwane
  9. 7K. Seakanyeng ▼ 46'
  10. 13O. Kebatho ▼ 46'
  11. 11T. Orebonye ▼ 90'

Dự bị 12

  1. 19K. Majafi ▲ 46'
  2. 10T. Sesinyi ▲ 46'
  3. 20T. Kopelang ▲ 46'
  4. 5R. Ratlhogo ▲ 90'
  5. 9M. Tlhalefang
  6. 6G. Mohutsiwa
  7. 16L. Malapela
  8. 21S. Boy
  9. 8O. Ramotse
  10. 1K. Dambe
  11. 15G. Moyo
  12. 12B. Sakana

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ai Cập
6 12 - 2 +10 14
1
Algeria
6 16 - 2 +14 16
1
Angola
6 7 - 2 +5 14
1
Cameroon
6 8 - 2 +6 14
1
Comoros
6 7 - 4 +3 12
1
Congo DR
6 7 - 3 +4 12
1
Ma-rốc
6 26 - 2 +24 18
1
Mali
6 10 - 1 +9 14
1
Nigeria
6 9 - 3 +6 11
1
Senegal
6 10 - 1 +9 16
1
South Africa
6 16 - 5 +11 14
1
Zambia
6 7 - 4 +3 13
2
Benin
6 7 - 7 0 8
2
Botswana
6 4 - 7 -3 8
2
Burkina Faso
6 10 - 7 +3 10
2
Equatorial Guinea
6 5 - 8 -3 8
2
Gabon
6 7 - 9 -2 10
2
Ivory Coast
6 12 - 3 +9 12
2
Mozambique
6 9 - 5 +4 11
2
Sudan
6 4 - 6 -2 8
2
Tanzania
6 5 - 4 +1 10
2
Tunisia
6 7 - 6 +1 10
2
Uganda
6 8 - 5 +3 13
2
Zimbabwe
6 6 - 4 +2 9
3
Congo - Kinshasa
6 4 - 12 -8 4
3
Gambia
6 6 - 6 0 8
3
Guinea
6 9 - 5 +4 9
3
Guinea-Bissau
6 4 - 6 -2 5
3
Kenya
6 4 - 7 -3 6
3
Lesotho
6 2 - 13 -11 4
3
Malawi
6 6 - 11 -5 4
3
Mauritania
6 3 - 6 -3 7
3
Niger
6 7 - 6 +1 7
3
Rwanda
6 5 - 7 -2 8
3
Sierra Leone
6 5 - 10 -5 5
3
Togo
6 7 - 10 -3 5
4
Burundi
6 4 - 11 -7 4
4
Cape Verde Islands
6 3 - 7 -4 4
4
Central African Republic
6 3 - 14 -11 3
4
Chad
6 1 - 8 -7 3
4
Eswatini
6 2 - 13 -11 2
4
Ethiopia
6 3 - 12 -9 4
4
Ghana
6 3 - 7 -4 3
4
Liberia
6 4 - 12 -8 4
4
Libya
6 3 - 7 -4 5
4
Madagascar
6 4 - 8 -4 2
4
Namibia
6 2 - 7 -5 2
4
South Sudan
6 6 - 12 -6 3

So sánh

11Trận đấu7
19Ghi được5
6Thủng lưới8
1.73Bàn thắng mỗi trận0.71
6Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn1
9Hiệp hai2

Đối đầu

Trang trận đấu