China PR U17
3 : 5
FT · Hiệp một 2:4
·
Úc U17

China PR U17 vs Úc U17

Tỷ số chung cuộc: China PR U17 3-5 Úc U17 tại AFC U17 Asian Cup, 19 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: China PR U17 thắng 2, hòa 0, Úc U17 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
AFC U17 Asian Cup · Group Stage · Vòng 2
Sân vận động
Chonburi UTA Stadium, Chonburi
Trọng tài
Ahmed Eisa Mohamed
Phong độ
WLWLD China PR U17
WLLWL Úc U17
  1. 9' 0-1 N. Irankunda · M. Glasson
  2. 12' 0-2 G. De Abreu
  3. 14' Wang Yudong 1-2
  4. 18' 1-3 N. Irankunda · M. Di Pizio
  5. 25' 1-4 M. Glasson · D. Bennie
  6. 45'+7 Kuai Jiwen 2-4
  7. HT2-4
  8. 46' Zhang Junjie He Kanghua
  9. 46' Huang Kaijun Wang Haobin
  10. 46' F. Talladira R. Nkomo
  11. 62' C. Sutherland G. De Abreu
  12. 62' N. Amanatidis N. Irankunda
  13. 62' Wang Yudong · Mei Shuaijun 3-4
  14. 64' Qian Yuanfan Liu Tiecheng
  15. 71' Liu Chengyu Yang Bowen
  16. 75' A. Green N. Barrie
  17. 79' Yu Zhuowei Mei Shuaijun
  18. 89' C. Dovison D. Bennie
  19. 90'+8 3-5 N. Amanatidis · M. Glasson
  20. FT3-5

Đội hình

China PR U17 HLV: Yang Chen
  1. 22Xie Gongbo
  2. 16Liu Tiecheng ▼ 64'
  3. 3Wu Qipeng
  4. 2Sun Kangbo
  5. 13Yang Bowen ▼ 71'
  6. 19Kuai Jiwen
  7. 11Wang Haobin ▼ 46'
  8. 14Mei Shuaijun ▼ 79'
  9. 17He Kanghua ▼ 46'
  10. 10Wang Yudong
  11. 5Yang Mingrui

Dự bị 11

  1. 15Zhang Junjie ▲ 46'
  2. 8Huang Kaijun ▲ 46'
  3. 6Qian Yuanfan ▲ 64'
  4. 9Liu Chengyu ▲ 71'
  5. 21Yu Zhuowei ▲ 79'
  6. 4Xuan Dongxu
  7. 18Huang Zheng
  8. 1Yao Haoyang
  9. 20Ouyang Jiaxin
  10. 23Li Ming
  11. 12Xie Jintian
Úc U17 HLV: B. Maloney
  1. 1A. Pavlešić
  2. 2P. Antoniou
  3. 6A. Lebib
  4. 15N. Barrie ▼ 75'
  5. 19R. Nkomo ▼ 46'
  6. 5B. Bailey
  7. 10M. Di Pizio
  8. 14G. De Abreu ▼ 62'
  9. 17N. Irankunda ▼ 62'
  10. 9M. Glasson
  11. 7D. Bennie ▼ 89'

Dự bị 12

  1. 21F. Talladira ▲ 46'
  2. 8C. Sutherland ▲ 62'
  3. 22N. Amanatidis ▲ 62'
  4. 3A. Green ▲ 75'
  5. 20C. Dovison ▲ 89'
  6. 11T. Quintal
  7. 16E. Ince
  8. 12D. Graskoski
  9. 4S. Phillis
  10. 18M. Vonja
  11. 23J. Hoey
  12. 13Z. De Jesus

So sánh

3Trận đấu4
4Ghi được8
9Thủng lưới8
1.33Bàn thắng mỗi trận2
0Giữ sạch lưới1
2Trên 2.5 bàn2
1Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu