Barry Town
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Cambrian & Clydach

Barry Town vs Cambrian & Clydach

Tỷ số chung cuộc: Barry Town 2-1 Cambrian & Clydach tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Barry Town thắng 4, hòa 0, Cambrian & Clydach thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Phong độ
WWWWL Barry Town
WWLDD Cambrian & Clydach
  1. 22' J. Wright
  2. 45'+1 J. Woodford
  3. HT0-0
  4. 50' C. Sainty 1-0
  5. 63' D. Smith E. Dugan
  6. 71' 1-1 L. Eason
  7. 86' D. Hillman A. Evans
  8. 87' L. Eason
  9. 88' A. Bonthron
  10. 89' J. Allen
  11. 90' D. Smith 2-1
  12. FT2-1

Đội hình

Barry Town HLV: Andy Legg
  1. 31G. Ratcliffe
  2. 3E. Williams
  3. 4C. Sainty
  4. 9J. Crosbie
  5. 15T. Wharton
  6. 17O. Cuddihy
  7. 19J. Bernard
  8. 20E. Dugan ▼ 63'
  9. 21J. Shaw
  10. 23S. Spence
  11. 24W. Richards

Dự bị 6

  1. 1J. Thomas
  2. 14D. Smith ▲ 63'
  3. 16J. Lester
  4. 39J. M. Case
  5. 11R. Schwank
  6. 66K. Saunders
Cambrian & Clydach HLV: Liam Williams
  1. 22M. Davies
  2. 14J. Morris
  3. 4A. Evans ▼ 86'
  4. 8J. Woodford
  5. 11D. Edwards
  6. 10L. Eason
  7. 9A. Bonthron
  8. 12C. Strinati
  9. 36J. Allen
  10. 7F. Thomas
  11. 31J. Wright

Dự bị 6

  1. 1K. Absalom
  2. 2T. Jones
  3. 21B. Gill
  4. 24L. Roberts
  5. 16D. Hillman ▲ 86'
  6. 23J. Joseph

Thống kê

00
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
The New Saints F.C.
7 17 - 3 +14 19
2
Barry Town
7 17 - 8 +9 18
3
Connah's Quay Nomads F.C.
7 18 - 5 +13 16
4
Caernarfon Town
7 18 - 9 +9 15
5
Llandudno
7 15 - 7 +8 15
6
Penybont
7 11 - 5 +6 15
7
Cardiff MET
7 18 - 9 +9 13
8
Airbus UK Broughton F.C.
7 13 - 9 +4 12
9
Colwyn Bay
7 8 - 11 -3 10
10
Cambrian & Clydach
7 10 - 10 0 9
11
Briton Ferry
7 5 - 12 -7 7
12
Haverfordwest County A.F.C.
7 3 - 13 -10 4
13
Ammanford AFC
7 4 - 16 -12 2
14
Trefelin
7 3 - 18 -15 2
15
Flint Town United
7 6 - 14 -8 1
16
Holywell
7 10 - 27 -17 1
Cymru Premier (Championship Group) Cymru Premier (Conference League Group) Cymru Premier (Relegation Group)

So sánh

12Trận đấu8
29Ghi được12
13Thủng lưới14
2.42Bàn thắng mỗi trận1.5
2Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn6
20Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu