Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel

Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND vs Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND 2-2 Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND thắng 0, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 11
Phong độ
LDWWD Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND
DDWLW Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
  1. 20' Amarildo 1-0
  2. 45'+4 Yellow Card
  3. 45'+5 Yellow Card
  4. HT1-0
  5. 46' Khuat Van Khang Nguyen Huu Thang
  6. 46' X. T. Dinh D. Vu Thanh
  7. 55' Yellow Card
  8. 59' Tran Danh Trung V. T. Nguyen
  9. 66' Nguyen Huy Hung Thai Ba Dat
  10. 66' Marco Antonio J. Mpande
  11. 68' Yellow Card
  12. 73' 1-1 K. Colonna
  13. 76' Doan Anh Viet Nguyen Bao Long
  14. 79' Yellow Card
  15. 80' 1-2 Khuat Van Khang
  16. 83' Huynh Cong Den Nguyen Van Dung
  17. 83' S. Olaleye Truong Van Thai Quy
  18. 86' Yellow Card
  19. 86' Yellow Card
  20. 89' Dang Tuan Phong
  21. 90'+5 Yellow Card
  22. 90' S. Olaleye 2-2
  23. FT2-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND HLV: Khanh Thach Bao
  1. 1Do Sy Huy
  2. 4Nguyen Hieu Minh
  3. 10J. Mpande ▼ 66'
  4. 11Nguyen Thanh Nhan
  5. 12Nguyen Bao Long ▼ 76'
  6. 17Thai Ba Dat ▼ 66'
  7. 20Vo Anh Quan
  8. 24A. Eyenga
  9. 74Truong Van Thai Quy ▼ 83'
  10. 94Nguyen Van Dung ▼ 83'
  11. 99Amarildo

Dự bị 9

  1. 89Truong Thai Hieu
  2. 5Doan Anh Viet ▲ 76'
  3. 37Phung Viet Truong
  4. 29Nguyen Huy Hung ▲ 66'
  5. 8Huynh Cong Den ▲ 83'
  6. 79H. Van
  7. 57Marco Antonio ▲ 66'
  8. 88Nguyen Van Vinh
  9. 39S. Olaleye ▲ 83'
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel HLV: Velizar Popov
  1. 2K. Colonna
  2. 4Bui Tien Dung
  3. 8Nguyen Huu Thang ▼ 46'
  4. 9Lucao
  5. 12T. T. Phan
  6. 18Dinh Viet Tu
  7. 25Wesley Nata
  8. 28Nguyen Van Viet
  9. 66D. Vu Thanh ▼ 46'
  10. 86T. A. Truong
  11. 88V. T. Nguyen ▼ 59'

Dự bị 9

  1. 7Tran Danh Trung ▲ 59'
  2. 11Khuat Van Khang ▲ 46'
  3. 15Dang Tuan Phong ▲ 89'
  4. 16Le Quoc Nhat Nam
  5. 19X. T. Dinh ▲ 46'
  6. 23M. D. Nham
  7. 29Dang Van Tram
  8. 36Pham Van Phong
  9. 6Nguyen Cong Phuong

Thống kê

06
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Công An Nhân Dân
26 58 - 22 +36 64
2
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 39 - 21 +18 54
3
Phu Dong
26 53 - 31 +22 51
4
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 48 - 30 +18 46
5
Ho Chi Minh
26 28 - 36 -8 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 33 - 32 +1 35
7
Hai Phong
26 37 - 36 +1 32
8
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 15 - 29 -14 29
9
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 27 - 40 -13 27
10
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 24 - 37 -13 26
11
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 26 - 38 -12 25
12
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
26 33 - 39 -6 24
13
Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND
26 26 - 44 -18 24
14
Binh Duong
26 31 - 43 -12 24
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu30
29Ghi được44
48Thủng lưới27
1Bàn thắng mỗi trận1.47
3Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn10
15Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu