Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel vs Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel 2-0 Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel thắng 4, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 5
- Phong độ
- DWLWL Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
- DDLLW Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
- 24' Nguyen Huu Thang
- 27' Le Viktor
- 28' Nguyen Trong Hoang
- 45'+1 Lucao
- HT0-0
- 46' ▲ V. T. Nguyen ▼ Nguyen Huu Thang
- 51' Lucao 1-0
- 67' ▲ Vu Quang Nam ▼ Le Viktor
- 67' ▲ Nguyen Van Hiep ▼ C. T. Doan
- 69' Pedro Henrique 2-0
- 72' ▲ X. T. Dinh ▼ Khuat Van Khang
- 77' ▲ V. D. Bui ▼ Bui Tien Dung
- 83' ▲ Nguyen Hoang Trung Nguyen ▼ Nguyen Trong Hoang
- 85' ▲ Le Quoc Nhat Nam ▼
- 85' ▲ Huynh Tien Dat ▼ S. H. Mai
- FT2-0
Đội hình
- 28Nguyen Van Viet
- 2K. Colonna
- 4Bui Tien Dung ▼ 77'
- 8Nguyen Huu Thang ▼ 46'
- 9Lucao
- 10Pedro Henrique
- 11Khuat Van Khang ▼ 72'
- 12T. T. Phan
- 18Dinh Viet Tu
- 25Wesley Nata
- 86T. A. Truong
Dự bị 9
- 36Pham Van Phong
- 26V. D. Bui ▲ 77'
- 17Nguyen Duc Hoang Minh
- 23M. D. Nham
- 7Tran Danh Trung
- 16Le Quoc Nhat Nam ▲ 85'
- 19X. T. Dinh ▲ 72'
- 88V. T. Nguyen ▲ 46'
- 6Nguyen Cong Phuong
- 1T. T. Nguyen
- 3Nguyen Van Hanh
- 5J. Onoja
- 7D. T. Bui
- 8Nguyen Trong Hoang ▼ 83'
- 12Helerson
- 14Le Viktor ▼ 67'
- 19C. T. Doan ▼ 67'
- 30V. T. Vu
- 79S. H. Mai ▼ 85'
- 90C. Atshimene
Dự bị 9
- 93N. C. Vo
- 18Vu Quang Nam ▲ 67'
- 2V. N. Nguyen ▲ 46'
- 11Nguyen Van Hiep ▲ 67'
- 20Huynh Tien Dat ▲ 85'
- 24Nguyen Hoang Trung Nguyen ▲ 83'
- 38Q. D. Vo
- 68A. T. Nguyen
- 27T. H. Nguyen
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 58 - 22 | +36 | 64 | |
| 2 | 26 | 39 - 21 | +18 | 54 | |
| 3 | 26 | 53 - 31 | +22 | 51 | |
| 4 | 26 | 48 - 30 | +18 | 46 | |
| 5 | 26 | 28 - 36 | -8 | 36 | |
| 6 | 26 | 33 - 32 | +1 | 35 | |
| 7 | 26 | 37 - 36 | +1 | 32 | |
| 8 | 26 | 15 - 29 | -14 | 29 | |
| 9 | 26 | 27 - 40 | -13 | 27 | |
| 10 | 26 | 24 - 37 | -13 | 26 | |
| 11 | 26 | 26 - 38 | -12 | 25 | |
| 12 | 26 | 33 - 39 | -6 | 24 | |
| 13 | 26 | 26 - 44 | -18 | 24 | |
| 14 | 26 | 31 - 43 | -12 | 24 |
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu28
44Ghi được16
27Thủng lưới31
1.47Bàn thắng mỗi trận0.57
14Giữ sạch lưới11
10Trên 2.5 bàn6
25Hiệp hai9