Hai Phong
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Phu Dong

Hai Phong vs Phu Dong

Tỷ số chung cuộc: Hai Phong 2-2 Phu Dong tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Hai Phong thắng 1, hòa 1, Phu Dong thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 5
Phong độ
WLLDL Hai Phong
WWWLW Phu Dong
  1. 15' Bui Tien Dung
  2. 15' D. dos Anjos Chau Ngoc Quang
  3. 16' 0-1 Nguyen Hoang Duc11m
  4. 43' Dang Van Lam
  5. 45' B. Bissainthe 1-1
  6. HT1-1
  7. 46' Tran Bao Toan Nguyen Trong Long
  8. 46' Dung Quang Nho Le Hai Duc
  9. 50' 1-2 Geovane
  10. 63' Nguyen Huu Nam 2-2
  11. 65' T. D. Dam Ho Minh Di
  12. 71' Nguyen Do Chung Patrick Marcelino
  13. 81' Tran Vu Ngoc Tai Nguyen Huu Nam
  14. 88' T. Nguyen Le Manh Dung
  15. FT2-2

Đội hình

Hai Phong HLV: Nghiem Chu Dinh
  1. 1D. T. Nguyen
  2. 7F. Friday
  3. 9Nguyen Huu Nam ▼ 81'
  4. 11Ho Minh Di ▼ 65'
  5. 16Bui Tien Dung
  6. 17Pham Trung Hieu
  7. 19Le Manh Dung ▼ 88'
  8. 25B. Bissainthe
  9. 27Nguyen Nhat Minh
  10. 88Luiz Antonio
  11. 97Trieu Viet Hung

Dự bị 9

  1. 13Pham Hoai Duong
  2. 36V. L. Pham
  3. 45T. D. Nguyen ▲ 88'
  4. 98T. T. Hoang
  5. 4T. D. Dam ▲ 65'
  6. 14T. H. Nguyen ▲ 88'
  7. 12Tran Vu Ngoc Tai ▲ 81'
  8. 95J. Tagueu
  9. 31T. Nguyen ▲ 88'
Phu Dong HLV: Gerard Albadalejo
  1. 1Dang Van Lam
  2. 3Patrick Marcelino ▼ 71'
  3. 6Do Thanh Thinh
  4. 7Nguyen Duc Chien
  5. 10Chau Ngoc Quang ▼ 15'
  6. 17Le Ngoc Bao
  7. 26Le Hai Duc ▼ 46'
  8. 28Nguyen Hoang Duc
  9. 29Nguyen Trong Long ▼ 46'
  10. 68Gustavo Henrique
  11. 94Geovane

Dự bị 9

  1. 19Mach Ngoc Ha
  2. 25T. T. Quang
  3. 9Dinh Thanh Binh
  4. 15Tran Bao Toan ▲ 46'
  5. 86Dung Quang Nho ▲ 46'
  6. 18Pham Gia Hung
  7. 99Nguyen Quoc Viet
  8. 90D. dos Anjos ▲ 15'
  9. 8Nguyen Do Chung ▲ 71'

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Công An Nhân Dân
26 58 - 22 +36 64
2
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 39 - 21 +18 54
3
Phu Dong
26 53 - 31 +22 51
4
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 48 - 30 +18 46
5
Ho Chi Minh
26 28 - 36 -8 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 33 - 32 +1 35
7
Hai Phong
26 37 - 36 +1 32
8
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 15 - 29 -14 29
9
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 27 - 40 -13 27
10
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 24 - 37 -13 26
11
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 26 - 38 -12 25
12
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
26 33 - 39 -6 24
13
Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND
26 26 - 44 -18 24
14
Binh Duong
26 31 - 43 -12 24
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu31
38Ghi được67
38Thủng lưới39
1.41Bàn thắng mỗi trận2.16
5Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn23
21Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu