Công An Nhân Dân vs Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam
Tỷ số chung cuộc: Công An Nhân Dân 4-4 Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Công An Nhân Dân thắng 3, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 13
- Phong độ
- LWWWW Công An Nhân Dân
- DLWLD Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam
- 6' V. L. Dang
- 16' Nguyễn Quang Hải 1-0
- 23' 1-1 C. Atshimene
- 29' Alan Grafite 2-1
- 42' 2-2 Đặng Văn Lắm
- HT2-2
- 51' Alan Grafite 3-2
- 58' 3-3 A. Eyenga
- 62' ▲ Lê Phạm Thành Long ▼ Vitão
- 62' ▲ Lê Văn Đô ▼ Giáp Tuấn Dương
- 64' ▲ Phù Trung Phong ▼ Vũ Tiến Long
- 64' ▲ Ngân Văn Đại ▼ Hoàng Thế Tài
- 76' A. Charles
- 78' ▲ Trần Ngọc Hiệp ▼ Khổng Minh Gia Bảo
- 78' ▲ Hoàng Vũ Samson ▼ U. Oduenyi
- 78' 3-4 A. Eyenga
- 85' Yellow Card
- 85' ▲ Hà Văn Phương ▼ Nguyễn Đình Bắc
- 85' ▲ Nguyễn Văn Đức ▼ Vũ Văn Thanh
- 89' ▲ Hồ Ngọc Thắng ▼ J. Pendant
- 89' ▲ Nguyễn Phú Nguyên ▼ Đặng Văn Lắm
- 90'+7 Alan Grafite 4-4
- FT4-4
Đội hình
- 1Nguyễn Filip
- 7J. Pendant ▼ 89'
- 17Vũ Văn Thanh ▼ 85'
- 31Trần Đình Trọng
- 68Bùi Hoàng Việt Anh
- 98Giáp Tuấn Dương ▼ 62'
- 10Léo Artur
- 19Nguyễn Quang Hải
- 8Vitão ▼ 62'
- 72Alan Grafite
- 16Nguyễn Đình Bắc ▼ 85'
Dự bị 9
- 11Lê Phạm Thành Long ▲ 62'
- 88Lê Văn Đô ▲ 62'
- 26Hà Văn Phương ▲ 85'
- 28Nguyễn Văn Đức ▲ 85'
- 18Hồ Ngọc Thắng ▲ 89'
- 12Hoàng Văn Toản
- 21Phạm Văn Luân
- 22Phạm Minh Phúc
- 33Đỗ Sỹ Huy
- 1Nguyễn Văn Công
- 37Võ Ngọc Đức
- 2Vũ Tiến Long ▼ 64'
- 13Khổng Minh Gia Bảo ▼ 78'
- 5A. Eyenga
- 8Phan Thanh Hậu
- 12Trần Hoàng Hưng
- 98Hoàng Thế Tài ▼ 64'
- 23Đặng Văn Lắm ▼ 89'
- 94U. Oduenyi ▼ 78'
- 90C. Atshimene
Dự bị 9
- 28Phù Trung Phong ▲ 64'
- 29Ngân Văn Đại ▲ 64'
- 3Trần Ngọc Hiệp ▲ 78'
- 39Hoàng Vũ Samson ▲ 78'
- 22Nguyễn Phú Nguyên ▲ 89'
- 19Đoàn Công Thành
- 20Lê Vũ Quốc Nhật
- 21Nguyễn Văn Hiệp
- 26Tống Đức An
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 57 | |
| 2 | 26 | 46 - 25 | +21 | 49 | |
| 3 | 26 | 45 - 23 | +22 | 45 | |
| 4 | 26 | 43 - 29 | +14 | 44 | |
| 5 | 26 | 24 - 20 | +4 | 36 | |
| 6 | 26 | 29 - 27 | +2 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 40 | -9 | 32 | |
| 8 | 26 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 9 | 26 | 34 - 41 | -7 | 29 | |
| 10 | 26 | 19 - 36 | -17 | 28 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 42 | -18 | 25 | |
| 14 | 26 | 22 - 43 | -21 | 21 |
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu27
77Ghi được29
42Thủng lưới40
1.83Bàn thắng mỗi trận1.07
12Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn12
40Hiệp hai19