Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng vs Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng 0-2 Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 19 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng thắng 2, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 10
- Sân vận động
- Sân Vận Động Hòa Xuân, Đà Nẵng (Da Nang)
- Phong độ
- DWDWL Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
- WWLDL Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
- 15' 0-1 Đậu Văn Toàn
- 28' ▲ Phạm Đình Duy ▼ Yuri Mamute
- HT0-1
- 55' ▲ Nguyễn Thành Chung ▼ Lê Văn Xuân
- 56' Le Quang Hung
- 65' ▲ Hà Minh Tuấn ▼ Nguyễn Minh Quang
- 65' ▲ Giang Trần Quách Tân ▼ Nguyễn Hồng Sơn
- 69' X. M. Pham
- 82' ▲ Trần Vương ▼ Phạm Văn Hữu
- 82' ▲ Liễu Quang Vinh ▼ Marlon Rangel
- 86' ▲ Nguyễn Văn Trường ▼ Đậu Văn Toàn
- 86' ▲ A. Chidi Kwem ▼ Nguyễn Văn Quyết
- 90'+3 ▲ Chu Văn Kiên ▼ Lê Xuân Tú
- 90'+3 ▲ Nguyễn Văn Tùng ▼ João Pedro
- 90'+5 0-2 Chu Văn Kiên
- FT0-2
Đội hình
- 1Phan Văn Biểu
- 34Lê Quang Hùng
- 3Marlon Rangel ▼ 82'
- 20Lương Duy Cương
- 6Đặng Anh Tuấn
- 11Phan Văn Long
- 95Nguyễn Hồng Sơn ▼ 65'
- 22Nguyễn Công Nhật
- 16Phạm Văn Hữu ▼ 82'
- 38Nguyễn Minh Quang ▼ 65'
- 9Yuri Mamute ▼ 28'
Dự bị 9
- 18Phạm Đình Duy ▲ 28'
- 13Hà Minh Tuấn ▲ 65'
- 27Giang Trần Quách Tân ▲ 65'
- 81Trần Vương ▲ 82'
- 86Liễu Quang Vinh ▲ 82'
- 12Trịnh Hoa Hùng
- 24Nguyễn Trọng Nam
- 25Phạm Văn Cường
- 43Lê Văn Hưng
- 13Quan Văn Chuẩn
- 2Đỗ Duy Mạnh
- 7Phạm Xuân Mạnh
- 45Lê Văn Xuân ▼ 55'
- 88Đỗ Hùng Dũng
- 8Đậu Văn Toàn ▼ 86'
- 21Vũ Đình Hai
- 14Nguyễn Hai Long
- 10Nguyễn Văn Quyết ▼ 86'
- 80João Pedro ▼ 90'
- 25Lê Xuân Tú ▼ 90'
Dự bị 9
- 16Nguyễn Thành Chung ▲ 55'
- 19Nguyễn Văn Trường ▲ 86'
- 29A. Chidi Kwem ▲ 86'
- 20Chu Văn Kiên ▲ 90'
- 23Nguyễn Văn Tùng ▲ 90'
- 5Nguyễn Văn Hoàng
- 17Đào Văn Nam
- 35Nguyễn Xuân Kiên
- 77J. Abdumuminov
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 57 | |
| 2 | 26 | 46 - 25 | +21 | 49 | |
| 3 | 26 | 45 - 23 | +22 | 45 | |
| 4 | 26 | 43 - 29 | +14 | 44 | |
| 5 | 26 | 24 - 20 | +4 | 36 | |
| 6 | 26 | 29 - 27 | +2 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 40 | -9 | 32 | |
| 8 | 26 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 9 | 26 | 34 - 41 | -7 | 29 | |
| 10 | 26 | 19 - 36 | -17 | 28 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 42 | -18 | 25 | |
| 14 | 26 | 22 - 43 | -21 | 21 |
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu27
26Ghi được46
43Thủng lưới25
0.9Bàn thắng mỗi trận1.7
7Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn14
17Hiệp hai27