Ho Chi Minh vs Câu lạc bộ bóng đá Bình Định
Tỷ số chung cuộc: Ho Chi Minh 1-2 Câu lạc bộ bóng đá Bình Định tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 12 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ho Chi Minh thắng 5, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Bình Định thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 12
- Trọng tài
- Trương Hồng Vũ
- Phong độ
- WWLLW Ho Chi Minh
- WDDLW Câu lạc bộ bóng đá Bình Định
- 29' A. Bygrave 1-0
- 31' Ly Cong Hoang Anh
- 34' Sam Ngoc Duc
- 38' ▲ Võ Huy Toàn ▼ Lâm Ti Phông
- 38' ▲ J. Lynch ▼ Lý Công Hoàng Anh
- HT1-0
- 51' A. Bygrave
- 53' T. A. Le
- 58' ▲ Mạc Hồng Quân ▼ Lê Tiến Anh
- 58' ▲ Nghiêm Xuân Tú ▼ Hà Đức Chinh
- 64' ▲ Nguyễn Xuân Nam ▼ Đỗ Thanh Thịnh
- 64' ▲ Vũ Viết Triều ▼ Đỗ Văn Thuận
- 65' ▲ Bùi Văn Đức ▼ Sầm Ngọc Đức
- 65' ▲ L. Nguyễn ▼ Hoàng Vũ Samson
- 79' ▲ Đào Quốc Gia ▼ Nguyễn Trọng Long
- 84' Le Ngoc Bao
- 87' Ho Tan Tai
- 89' 1-1 J. Lynch
- 90'+3 Hendrio
- 90'+1 1-2 Hồ Tấn Tài
- FT1-2
Đội hình
- 1Nguyễn Thanh Thắng
- 7Sầm Ngọc Đức ▼ 65'
- 43Brendon
- 23Trần Đình Khương
- 2Ngô Tùng Quốc
- 9Ngô Hoàng Thịnh
- 29Nguyễn Trọng Long ▼ 79'
- 39Hoàng Vũ Samson ▼ 65'
- 17Lâm Ti Phông ▼ 38'
- 92D. Green
- 50A. Bygrave
Dự bị 9
- 16Võ Huy Toàn ▲ 38'
- 12Bùi Văn Đức ▲ 65'
- 24L. Nguyễn ▲ 65'
- 21Đào Quốc Gia ▲ 79'
- 8Trần Thanh Bình
- 18Chu Văn Kiên
- 19Nguyễn Công Thành
- 20Trần Đình Bảo
- 28Bùi Tiến Dũng
- 26Trần Đình Minh Hoàng
- 3Dương Thanh Hào
- 6Đỗ Thanh Thịnh ▼ 64'
- 4Hồ Tấn Tài
- 14Đỗ Văn Thuận ▼ 64'
- 17Lê Ngọc Bảo
- 28Lý Công Hoàng Anh ▼ 58'
- 11Lê Tiến Anh ▼ 58'
- 10Hêndrio
- 18Hà Đức Chinh ▼ 58'
- 9Rafaelson
Dự bị 9
- 12J. Lynch ▲ 38'
- 8Mạc Hồng Quân ▲ 58'
- 77Nghiêm Xuân Tú ▲ 58'
- 7Nguyễn Xuân Nam ▲ 64'
- 30Vũ Viết Triều ▲ 64'
- 2Nguyễn Tiến Duy
- 23Vũ Tuyên Quang
- 34Nguyễn Hải Chi Nguyện
- 98Đặng Văn Trâm
Thống kê
02
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 47 - 21 | +26 | 51 | |
| 2 | 24 | 39 - 26 | +13 | 48 | |
| 3 | 24 | 37 - 22 | +15 | 47 | |
| 4 | 24 | 29 - 14 | +15 | 39 | |
| 5 | 24 | 29 - 28 | +1 | 33 | |
| 6 | 24 | 26 - 24 | +2 | 32 | |
| 7 | 24 | 27 - 27 | 0 | 28 | |
| 8 | 24 | 32 - 41 | -9 | 28 | |
| 9 | 24 | 23 - 34 | -11 | 25 | |
| 10 | 24 | 18 - 35 | -17 | 25 | |
| 11 | 24 | 26 - 33 | -7 | 24 | |
| 12 | 24 | 21 - 33 | -12 | 23 | |
| 13 | 24 | 26 - 42 | -16 | 22 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
25Trận đấu28
24Ghi được42
35Thủng lưới24
0.96Bàn thắng mỗi trận1.5
6Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn14
21Hiệp hai28