Ho Chi Minh vs Câu lạc bộ bóng đá Than Quảng Ninh
Tỷ số chung cuộc: Ho Chi Minh 3-1 Câu lạc bộ bóng đá Than Quảng Ninh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 17 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ho Chi Minh thắng 5, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Than Quảng Ninh thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 21
- Phong độ
- WLLWL Ho Chi Minh
- LDWDW Câu lạc bộ bóng đá Than Quảng Ninh
- 6' V. Mansaray11m 1-0
- 16' Vũ Quang Nam 2-0
- 28' Mac Quan Hong
- 34' 2-1 Nguyễn Xuân Hùng
- 36' V. Mansaray 3-1
- 39' X. H. Nguyen
- 41' T. Q. Ngo
- 44' T. L. Huynh
- HT3-1
- 54' ▲ Lê Thế Mạnh ▼ Y. Kouassi
- 65' V. T. Do
- 75' ▲ Trần Thanh Bình ▼ Vũ Anh Tuấn
- 78' ▲ Phạm Trung Hiếu ▼ Đào Nhật Minh
- 80' ▲ Phạm Văn Thành ▼ Sầm Ngọc Đức
- 83' ▲ Nguyễn Tiến Duy ▼ Nguyễn Văn Việt
- 89' ▲ Nguyễn Tăng Tiến ▼ Vũ Ngọc Thịnh
- 90' R. S. Dyachenko
- FT3-1
Đội hình
- 1Nguyễn Thanh Thắng
- 20Vũ Ngọc Thịnh ▼ 89'
- 7Sầm Ngọc Đức ▼ 80'
- 71Nguyễn Công Thành
- 2Ngô Tùng Quốc
- 15Nguyễn Hữu Tuấn
- 81Vũ Anh Tuấn ▼ 75'
- 28Phạm Công Hiển
- 14Đỗ Văn Thuận
- 18Vũ Quang Nam
- 80V. Mansaray
Dự bị 9
- 8Trần Thanh Bình ▲ 75'
- 99Phạm Văn Thành ▲ 80'
- 4Nguyễn Tăng Tiến ▲ 89'
- 6Quế Ngọc Mạnh
- 17Nguyễn Minh Trung
- 19Lê Hoàng Thiên
- 24I. Akinade
- 25Nguyễn Thanh Diệp
- 56Võ Út Cường
- 26Huỳnh Tuấn Linh
- 22N. Laštro
- 20Nguyễn Xuân Hùng
- 28Nguyễn Văn Việt ▼ 83'
- 2Dương Văn Khoa
- 8Mạc Hồng Quân
- 77Nghiêm Xuân Tú
- 27Giang Trần Quách Tân
- 15Đào Nhật Minh ▼ 78'
- 83R. Dyachenko
- 71Y. Kouassi ▼ 54'
Dự bị 9
- 37Lê Thế Mạnh ▲ 54'
- 17Phạm Trung Hiếu ▲ 78'
- 23Nguyễn Tiến Duy ▲ 83'
- 1Nguyễn Hoài Anh
- 6Vũ Viết Triều
- 11Hồ Hùng Cường
- 12Trịnh Hoa Hùng
- 16Nguyễn Văn Điều
- 21Đoàn Văn Quý
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 30 | +30 | 53 | |
| 2 | 26 | 41 - 29 | +12 | 48 | |
| 3 | 26 | 41 - 33 | +8 | 39 | |
| 4 | 26 | 32 - 32 | 0 | 36 | |
| 5 | 26 | 37 - 40 | -3 | 36 | |
| 6 | 26 | 33 - 40 | -7 | 36 | |
| 7 | 26 | 32 - 26 | +6 | 35 | |
| 8 | 26 | 45 - 46 | -1 | 35 | |
| 9 | 26 | 43 - 38 | +5 | 34 | |
| 10 | 26 | 38 - 38 | 0 | 33 | |
| 11 | 26 | 32 - 41 | -9 | 31 | |
| 12 | 26 | 33 - 44 | -11 | 30 | |
| 13 | 26 | 36 - 52 | -16 | 26 | |
| 14 | 26 | 31 - 45 | -14 | 25 |
AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu27
46Ghi được43
36Thủng lưới35
1.53Bàn thắng mỗi trận1.59
7Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn15
22Hiệp hai24