Puerto Cabello vs Anzoátegui FC
Tỷ số chung cuộc: Puerto Cabello 0-0 Anzoátegui FC tại Primera División, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Puerto Cabello thắng 1, hòa 1, Anzoátegui FC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 9
- Phong độ
- DWDDL Puerto Cabello
- LLLWL Anzoátegui FC
- 12' G. Padron
- 33' D. Meza
- 42' J. Lovera
- HT0-0
- 62' ▲ R. Rojas ▼ R. Guerrero
- 62' ▲ J. Echeverria ▼ D. Meza
- 63' ▲ N. Manzambi ▼ J. Paredes
- 68' ▲ F. Gonzalez ▼ C. Santos
- 68' ▲ P. Rojas ▼ L. Arenas
- 75' ▲ O. Hernandez ▼ J. Cedeno
- 80' ▲ T. Blanco ▼ A. Velasco
- 80' ▲ J. Pacheco ▼ A. Antilef
- 86' ▲ Awudu Abdul ▼ G. Padron
- 90' ▲ T. Diaz ▼ G. Marin
- FT0-0
Đội hình
- 22E. Herrera
- 20R. Guerrero ▼ 62'
- 15M. Mbaye
- 5A. Shimaga
- 30L. Casiani
- 27H. Linares
- 6J. Cedeno ▼ 75'
- 77I. Musa
- 43G. Padron ▼ 86'
- 8D. Meza ▼ 62'
- 25J. Paredes ▼ 63'
Dự bị 11
- 13E. Peraza
- 28D. Osorio
- 14Awudu Abdul ▲ 86'
- 19O. Gonzalez
- 16M. Injai
- 7N. Manzambi ▲ 63'
- 4R. Mangana
- 11R. Rojas ▲ 62'
- 18J. Echeverria ▲ 62'
- 23O. Hernandez ▲ 75'
- 24H. Contreras
- 1Y. Yustiz
- 3J. Lovera
- 16J. Silgado
- 36A. Matos
- 14A. Antilef ▼ 80'
- 7G. Marin ▼ 90'
- 4G. Villarreal
- 8E. Ruiz
- 80C. Santos ▼ 68'
- 17L. Arenas ▼ 68'
- 21A. Velasco ▼ 80'
Dự bị 12
- 20J. Castellano
- 18J. Parima
- 33T. Blanco ▲ 80'
- 10T. Diaz ▲ 90'
- 5J. Pacheco ▲ 80'
- 79C. Roca
- 9F. Gonzalez ▲ 68'
- 22D. Guevara
- 2D. Valencia
- 94C. Urpin
- 24M. Gallo
- 70P. Rojas ▲ 68'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 10 - 7 | +3 | 10 | |
| 3 | 13 | 14 - 8 | +6 | 25 | |
| 4 | 13 | 19 - 10 | +9 | 23 | |
| 7 | 13 | 12 - 10 | +2 | 18 | |
| 8 | 13 | 17 - 18 | -1 | 16 | |
| 9 | 13 | 12 - 15 | -3 | 16 | |
| 9 | 13 | 19 - 18 | +1 | 17 | |
| 10 | 13 | 17 - 21 | -4 | 15 | |
| 11 | 13 | 10 - 19 | -9 | 13 | |
| 12 | 13 | 10 - 18 | -8 | 11 | |
| 12 | 13 | 15 - 23 | -8 | 10 | |
| 13 | 13 | 10 - 17 | -7 | 9 | |
| 14 | 13 | 10 - 21 | -11 | 7 | |
| 14 | 13 | 12 - 24 | -12 | 8 |
So sánh
47Trận đấu36
54Ghi được41
47Thủng lưới49
1.15Bàn thắng mỗi trận1.14
18Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn15
25Hiệp hai22