Rayo Zuliano vs Carabobo FC
Tỷ số chung cuộc: Rayo Zuliano 2-1 Carabobo FC tại Primera División, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rayo Zuliano thắng 2, hòa 3, Carabobo FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Olímpico José Encarnación Pachencho Romero, Maracaibo
- Phong độ
- LWLDD Rayo Zuliano
- DLWWW Carabobo FC
- 5' ▲ F. López ▼ R. Hernández
- 38' C. Lujano
- 41' J. Julio
- HT0-0
- 46' J. Balza
- 47' H. Contreras
- 64' ▲ S. Ramírez ▼ H. Ramírez
- 65' 0-1 E. Tortolero · J. Pérez
- 75' ▲ E. Gallardo ▼ J. Congo
- 76' ▲ C. Maldonado ▼ J. Julio
- 76' ▲ J. Colina ▼ A. Montero
- 83' ▲ R. Blanco ▼ J. Balza
- 83' ▲ F. Ruíz ▼ F. López
- 83' ▲ Santiago Rodríguez ▼ E. Tortolero
- 86' ▲ P. Pagnano ▼ A. Araujo
- 86' ▲ C. Salazar ▼ J. Ochoa
- 86' M. Perníaphản lưới 1-1
- 88' J. Colina · C. Salazar 2-1
- 89' J. A. Colina Bracho
- 89' G. Padron
- 90'+12 G. Ayine
- 90'+12 R. Blanco
- 90'+13 G. Gonzalez
- FT2-1
Đội hình
- 12J. Camacaro
- 4H. Rodríguez
- 32A. Barboza
- 14A. Araujo ▼ 86'
- 6V. Perea
- 25J. Julio ▼ 76'
- 11A. Montero ▼ 76'
- 8George Ayine
- 43G. Padrón
- 70H. Ramírez ▼ 64'
- 23J. Ochoa ▼ 86'
Dự bị 12
- 35S. Ramírez ▲ 64'
- 9C. Maldonado ▲ 76'
- 47J. Colina ▲ 76'
- 39P. Pagnano ▲ 86'
- 37C. Salazar ▲ 86'
- 77Y. Paz
- 34F. Díaz
- 13D. Meleán
- 17J. Velez
- 29D. Valdés
- 10L. Paz
- 88J. Martínez
- 22L. Bruera
- 3C. Lujano
- 2M. Guaramato
- 4L. Aponte
- 13M. Pernía
- 11R. Hernández ▼ 5'
- 5G. González
- 7E. Tortolero ▼ 83'
- 17J. Pérez
- 23J. Congo ▼ 75'
- 10J. Balza ▼ 83'
Dự bị 11
- 16F. López ▲ 5'
- 8E. Gallardo ▲ 75'
- 18R. Blanco ▲ 83'
- 21F. Ruíz ▲ 83'
- 30Santiago Rodríguez ▲ 83'
- 12D. Gil
- 1T. Riveros
- 15S. Mendoza
- 20P. Chacón
- 24H. Contreras
- 9F. Apaolaza
Thống kê
13
32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 13 | 17 - 13 | +4 | 20 | |
| 8 | 13 | 14 - 14 | 0 | 20 | |
| 9 | 13 | 13 - 10 | +3 | 19 | |
| 9 | 13 | 18 - 17 | +1 | 19 | |
| 10 | 13 | 16 - 16 | 0 | 18 | |
| 10 | 13 | 19 - 18 | +1 | 19 | |
| 11 | 13 | 10 - 13 | -3 | 12 | |
| 11 | 13 | 13 - 15 | -2 | 12 | |
| 12 | 13 | 14 - 24 | -10 | 8 | |
| 12 | 13 | 12 - 21 | -9 | 11 | |
| 13 | 13 | 9 - 20 | -11 | 6 | |
| 13 | 13 | 16 - 23 | -7 | 7 | |
| 14 | 13 | 8 - 26 | -18 | 2 | |
| 14 | 13 | 10 - 22 | -12 | 5 |
So sánh
46Trận đấu49
52Ghi được59
73Thủng lưới46
1.13Bàn thắng mỗi trận1.2
10Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai32