UCV vs Carabobo FC
Tỷ số chung cuộc: UCV 3-1 Carabobo FC tại Primera División, 29 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UCV thắng 3, hòa 5, Carabobo FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Olimpico de la UCV, Caracas
- Phong độ
- LLWDD UCV
- WDDLW Carabobo FC
- 5' P. Bonilla
- 25' B. Hurtado
- 26' Goal Disallowed - offside
- 44' J. Zapata11m 1-0
- 45'+1 J. Zapata
- HT1-0
- 46' ▲ J. Congo ▼ G. González
- 46' ▲ J. Pérez ▼ E. Gallardo
- 50' C. Ortíz 2-0
- 57' ▲ F. Ruíz ▼ M. Pernía
- 68' C. Sierra
- 73' ▲ R. Hernández ▼ J. Congo
- 73' ▲ Santiago Rodríguez ▼ M. Guaramato
- 76' ▲ J. González ▼ B. Hurtado
- 80' 2-1 E. Tortolero11m
- 81' Robert Hernandez
- 83' J. C. Perez
- 90'+9 L. Mago
- 90'+2 ▲ D. de Sousa ▼ Y. Murillo
- 90'+1 ▲ K. Mendoza ▼ J. Zapata
- 90'+2 ▲ J. Soto ▼ C. Sierra
- 90'+2 ▲ J. Alvarado ▼ C. Ortíz
- 90'+11 J. Alvarado11m 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1M. Silva
- 5A. Martínez
- 27D. Carrillo
- 24Y. Cumaná
- 2P. Bonilla
- 30A. González
- 77C. Sierra ▼ 90'
- 21C. Ortíz ▼ 90'
- 8J. Zapata ▼ 90'
- 17B. Hurtado ▼ 76'
- 12Y. Murillo ▼ 90'
Dự bị 11
- 13J. González ▲ 76'
- 16D. de Sousa ▲ 90'
- 14K. Mendoza ▲ 90'
- 18J. Soto ▲ 90'
- 28J. Alvarado ▲ 90'
- 10F. Solé
- 3N. Iribarren
- 15J. Ortiz
- 20B. Alcócer
- 11J. Vargas
- 22J. Reyes
- 22L. Bruera
- 2M. Guaramato ▼ 73'
- 4L. Aponte
- 14L. Mago
- 13M. Pernía ▼ 57'
- 24H. Contreras
- 5G. González ▼ 46'
- 7E. Tortolero
- 16F. López
- 18R. Blanco
- 8E. Gallardo ▼ 46'
Dự bị 9
- 23J. Congo ▲ 46'
- 17J. Pérez ▲ 46'
- 21F. Ruíz ▲ 57'
- 11R. Hernández ▲ 73'
- 30Santiago Rodríguez ▲ 73'
- 20P. Chacón
- 12D. Gil
- 1T. Riveros
- 9F. Apaolaza
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 13 | 17 - 13 | +4 | 20 | |
| 8 | 13 | 14 - 14 | 0 | 20 | |
| 9 | 13 | 13 - 10 | +3 | 19 | |
| 9 | 13 | 18 - 17 | +1 | 19 | |
| 10 | 13 | 16 - 16 | 0 | 18 | |
| 10 | 13 | 19 - 18 | +1 | 19 | |
| 11 | 13 | 10 - 13 | -3 | 12 | |
| 11 | 13 | 13 - 15 | -2 | 12 | |
| 12 | 13 | 14 - 24 | -10 | 8 | |
| 12 | 13 | 12 - 21 | -9 | 11 | |
| 13 | 13 | 9 - 20 | -11 | 6 | |
| 13 | 13 | 16 - 23 | -7 | 7 | |
| 14 | 13 | 8 - 26 | -18 | 2 | |
| 14 | 13 | 10 - 22 | -12 | 5 |
So sánh
40Trận đấu49
53Ghi được59
38Thủng lưới46
1.33Bàn thắng mỗi trận1.2
20Giữ sạch lưới20
14Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai32