Rayo Zuliano vs UCV
Tỷ số chung cuộc: Rayo Zuliano 0-0 UCV tại Primera División, 24 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rayo Zuliano thắng 0, hòa 2, UCV thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio Olímpico José Encarnación Pachencho Romero, Maracaibo
- Phong độ
- LWLWL Rayo Zuliano
- LLWDD UCV
- HT0-0
- 46' ▲ E. Castro ▼ E. Walker
- 46' ▲ K. Montiel ▼ J. Meza
- 46' ▲ J. Mejía ▼ J. Pirela
- 51' J. Infante
- 54' L. Blanco
- 58' ▲ D. De Sousa ▼ Ronald Peña
- 59' ▲ J. Pinto ▼ L. Ruiz
- 72' A. Minnicelli
- 72' ▲ A. Maldonado ▼ L. Blanco
- 80' Faria Angel
- 82' ▲ J. Colina ▼ C. Villagra
- 85' ▲ K. González ▼ K. Mendoza
- 86' ▲ G. Martínez ▼ L. Martell
- 90'+1 ▲ J. Gamarra ▼ L. Peña
- FT0-0
Đội hình
- 29D. Valdés
- 4H. Rodríguez
- 5A. Minnicelli
- 16J. Paz
- 33J. Meza ▼ 46'
- 28D. Meleán
- 13J. Pirela ▼ 46'
- 66E. Walker ▼ 46'
- 70H. Ramírez
- 18C. Villagra ▼ 82'
- 90L. Peña ▼ 90'
Dự bị 12
- 8E. Castro ▲ 46'
- 11K. Montiel ▲ 46'
- 27J. Mejía ▲ 46'
- 7J. Colina ▲ 82'
- 99J. Gamarra ▲ 90'
- 22Á. Faría
- 3A. Barboza
- 20J. Castilla
- 9C. Salazar
- 34F. Díaz
- 1L. Corredor
- 15F. Fuentes
- 22J. Reyes
- 21J. González
- 2J. Graterol
- 33J. Ascanio
- 24K. Mendoza ▼ 85'
- 36J. Infante
- 8L. Blanco ▼ 72'
- 20L. Martell ▼ 86'
- 18L. Ruiz ▼ 59'
- 71J. Rivera
- 17Ronald Peña ▼ 58'
Dự bị 12
- 16D. De Sousa ▲ 58'
- 14J. Pinto ▲ 59'
- 11A. Maldonado ▲ 72'
- 15K. González ▲ 85'
- 23G. Martínez ▲ 86'
- 6J. Lepervanche
- 77C. Castro
- 12C. González
- 32H. Noguera
- 3R. Villanueva
- 7Ronaldo Peña
- 4W. Velásquez
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 47 - 17 | +30 | 64 | |
| 3 | 28 | 32 - 26 | +6 | 46 | |
| 4 | 28 | 44 - 27 | +17 | 45 | |
| 4 | 6 | 3 - 6 | -3 | 3 | |
| 5 | 28 | 35 - 21 | +14 | 45 | |
| 6 | 28 | 37 - 33 | +4 | 39 | |
| 7 | 28 | 37 - 37 | 0 | 39 | |
| 8 | 28 | 33 - 39 | -6 | 36 | |
| 9 | 28 | 39 - 41 | -2 | 33 | |
| 10 | 28 | 32 - 41 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 29 - 41 | -12 | 30 | |
| 12 | 28 | 31 - 50 | -19 | 30 | |
| 13 | 28 | 27 - 36 | -9 | 27 | |
| 14 | 28 | 25 - 37 | -12 | 24 | |
| 15 | 28 | 25 - 57 | -32 | 20 |
Có thể xuống hạng
So sánh
28Trận đấu28
33Ghi được27
39Thủng lưới36
1.18Bàn thắng mỗi trận0.96
7Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn9
21Hiệp hai13